Một số câu hội thoại bằng tiếng Trung khi đi khám bệnh
Cậu phải đi khám bệnh đi - 你要去看病。Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. - 要请大夫给你看病。
Đau ở đâu? - 哪儿疼?
Thấy khó chịu chỗ nào? - 哪儿不舒服?
Tôi thấy không khỏe. - 我不舒服。
Tôi luôn bị sổ mũi. - 我总是流鼻涕。
Tôi bị đau đầu. - 我头疼。
Đau thế nào? - 哪种疼?
Anh cặp nhiệt độ thử đi. - 你试试表吧。
Nhiệt độ của anh là 38.5 độ. - 你的体温是38度5.
![]() |
| Anh bị sốt (cao). - 你发(高)烧。(Tiếng Trung) |
Cần đi chụp X-quang. - 需要去照张X光片子。
Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu. - 要作粪、尿水、血化验。
Phải kiểm tra tim (phổi, gan…). - 要对心脏(肺、肝…)作查验。
Phải đo huyết áp. - 要量量血压。
Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp. - 你的血压过高/过低。
Anh bị cảm rồi. - 你感冒了。
Anh mắc bệnh tiểu đường. - 你患糖尿病。
Anh phải nằm viện. - 你要住院。
Anh có thể chữa trị tại nhà. - 你可以在家治疗。
Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh. - 我会给你开了药方。
![]() |
| Anh phải tiêm thuốc kháng sinh. - 你要注射抗生素。(Tiếng Trung) |
Anh phải tiêm thuốc kháng sinh. - 你要注射抗生素。
Phải uống thuốc giảm đau. - (你)要吃止痛药。
1 ngày phải tiêm 3 mũi. - 一天要打三针/ 一天注射三次。
1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên. - 一天吃三次药,每次一片。
Bạn đã đỡ chút nào chưa? - 你的病好一点儿了吗?
(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi. -(我的病)好多了。
(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi. -(我的病)好一点儿了。
Anh ấy khỏi bệnh rồi. - 他病好了。
Anh ấy xuất viện rồi. - 他出院了。
Trên đây là một số mẫu câu đơn giản do công ty dịch thuật Việt Uy Tín(chuyên về dịch thuật, dịch công chứng, …) đã sưu tầm và đem đến cho các bạn. Các bạn đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.


làm bằng đại học
Trả lờiXóalàm bằng đại học uy tín
làm bằng đại học uy tín tphcm