Thứ Ba, 7 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề tham quan xưởng dệt may

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề may mặc, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số từ vựng về may mặc.

缝纫机 - Máy may

锁眼机 - Máy thùa khuy

圆头锁眼机 - Máy thùa khuy đầu tròn

平头锁眼机 - Máy thùa khuy đầu bằng

电子花样机 - Máy chương trình

套结机 - Máy đính bọ

钉扣机 - Máy đính cúc
 (Tiếng Trung ) 钉扣机 - Máy đính cúc

钉扣机 - Máy đính cúc

麦夹机 - Máy cuốn ống

包缝机 - Máy vắt sổ

绷缝机 - Máy trần đè

断带机 - Máy cắt nhám ( cắt dây đai)

曲折缝系列 - Máy zigzag

带刀平缝机 - Máy 1 kim xén

盲逢机 - Máy vắt gấu

双针机 - Máy 2 kim

上袖机 - Máy tra tay

开袋机 - Máy bổ túi

橡筋机 - Máy căn sai

压衬机 - Máy ép mếch

验布机 - Máy kiểm vải

分线机 - Máy phân chỉ

洞洞机 - Máy trần viền

缝纫机零件 - Linh kiện máy may

针板 - Mặt nguyệt

押脚 - Chân vịt

单针(电脑)平机 - Máy 1 kim (điện tử)

双针(电脑)机 - Máy 2 kim (điện tử)

打结机 - Máy đánh bọ

曲手机 - Máy cùi chỏ

钉扣机 - Máy đính nút

凤眼机 - Thùa khuy mắt phụng

滚边机 - Máy cuốn sườn
                    (Tiếng Trung ) 滚边机 - Máy cuốn sườn

滚边机 - Máy cuốn sườn

台板 - Bàn

脚架 - Chân bàn

压脚踏板, 抬压脚 - Bàn đạp

线夹 - Kẹp chỉ

针位组 - Bộ cự li

皮带 - Dây cu-roa

皮带轮 - Poly

钩针 - Móc (chỉ, kim)

线架 - Giá chỉ

线油 - Dầu chỉ

锁壳 - Suốt

锁芯 - Thuyền

喇叭 - Cử

載剪 - Máy trải vag cắt vải

自动剪线平车 - Máy tự động cắt chỉ

大釜 - Ổ chao

毛皮衣服 - Quần áo da

有袖衣服 - Áo cổ tay

毛皮外衣 - Áo khoác da lông

面布 - Vải bông

咔叽布 - Vải kaki

丝绸 - Tơ lụa

兼绸 - Tơ tằm

平绒 - Nhung mịn

线缝 - Đường may

折边 - Viền

口袋 - Túi áo, quần

插袋 - Túi phụ

胸袋 - Túi ngực

暗袋 - Túi chìm

有盖口袋 - Túi có nắp

垫肩 - Lót vải

袖子 - Ống tay áo

Đây là một số từ thông dụng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Các bạn đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét