Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề 1 tuần của tôi

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về 1 tuần của tôi. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng về các hoạt động vui chơi giải trí, cùng theo dõi nhé.


露营园 - Bãi cắm trại (khu trại)
国家露营园 - Bãi cắm trại Quốc gia
王牌 - Át chủ bài, bài trùm
海滨浴场 - Bãi tắm biển
国际象棋棋盘 - Bàn cờ vua
麻将桌 - Bàn mạt chược
野餐 - Bữa ăn dã ngoại
 (Tiếng Trung ) 野餐 - Bữa ăn dã ngoại
打靶 - Bắn bi a
主球 - Bi chủ, bi cái (trong bida)
红球 - Bi đỏ (trong bida)
黑点白球 - Bi trắng của đối thủ trong bida (spot ball)
划船 - Bơi thuyền
野餐 - Bữa ăn dã ngoại
高跷 - Cà kheo
露营 - Cắm trại
跷跷板 - Cái bập bênh
游乐宫 - Câu lạc bộ vui chơi giải trí
发牌 - Chia bài
玩跷跷板 - Chơi bập bênh
玩掷骰游戏 - Chơi trò gieo xúc xắc (đổ xí ngầu)
五子棋 - Cờ ca rô
国际象棋 - Cờ vua
中国象棋 - Cờ tướng Trung Quốc
游船, 游艇 - Du thuyền
斗牛 - Đấu bò
打猎 - Đi săn (săn bắn)
旋转木马 - Đu quay ngựa gỗ
保龄球戏球道 - Đường băng chơi bowling
观景小铁路 - Đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phông cảnh ở hội chợ
跳舞 - Khiêu vũ
帐篷 - Lều bạt
游园会 - Liên hoan được tổ chức trong công viên
篝火 - Lửa trại
一副骰子 - Một bộ xúc xắc
跳绳 - Nhảy dây
游乐场 - Nơi giải trí
海滨度假胜地 - Nơi nghỉ mát ở bờ biển
棋盘上的黑方格 - Ô đen trên bàn cờ vua
棋盘上的白方格 - Ô trắng trên bàn cờ vua
纸牌 - Quân bài, lá bài
国际象棋棋子 - Quân cờ vua
黑桃 - Quân bích, chất bích
红桃 - Quân cơ, chất cơ
黑子 - Quân đen (trong cờ vây)
草花 - Quân nhép, chất nhép (chuồn)
白子 - Quân trắng (trong cờ vây)
方块 - Quân rô
露天马戏场 - Rạp xiếc thú ngoài trời
舞池 - Sàn nhảy
保龄球场 - Sân chơi bowling
斗牛场 - Sân đấu bò
放风筝 - Thả diều
保龄球戏 - Trò chơi bowling
掷环套桩游戏 - Trò chơi ném vòng
打靶场 - Trường bắn
马术表演场 - Trường đua ngựa
掷骰游戏 - Trò chơi gieo xúc xắc
斗牛士 - Võ sĩ đấu bò
秋千 - Xích đu
 (Tiếng Trung ) 秋千 - Xích đu

舞会 - Vũ hội
舞厅 - Vũ trường
秋千 - Xích đu
Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm. Và đó là tất cả những gì chúng tôi muốn đem lại cho các bạn. Mời các bạn tiếp tục đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét