Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung về Số đếm



Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng, khái niệm về số đếm. Cùng theo dõi nhé.

0 零

1 一

2 二 (= 兩)

3 三 (sān, tam)

4 四

5 五

6 六

7 七

8 八

9 九
10 十
10 -十 (Tiếng Trung ) 

10 十

100 一 百

1000 一 千

10.000 一 萬

11 十 一

12 十 二

13 十 三

14 十 四

15 十 五

16 十 六

17 十 七

18 十 八

19 十 九

20 二 十

21 二 十 一

22 二 十 二

23 二 十 三

24 二 十 四

25 二 十 五

26 二 十 六

27 二 十 七

28 二 十 八

29 二 十 九

30 三 十

40 四 十

50 五 十

60 六 十

70 七 十

80 八 十

90 九 十
100 一 百
100 一 百 (Tiếng Trung ) 

100 一 百

200 二 百

300 三 百

400 四 百

500 五 百

600 六 百

700 七 百

800 八 百

900 九 百

1000 一 千

10.000 一 萬

30.000 三 萬

500.000 五 十 萬

3.000.000 三 百 萬

Bổ sung:

第 幾 = thứ mấy?

第 十 thứ mười.

多 少 = bao nhiêu?

二 分 之 一 = 1/2

四 分 之 三 = 3/4

零 點 五 = 0.5 (hoặc 0,5)

一 點 二 三 = 1.23 (hoặc là 1,23)

一 雙 = một đôi

一 對 = một đôi.

一 打 = một tá (12 cái)

半 打 = nửa tá (6 cái)

一 百 個 = 100 cái

十 個 = 10 cái

半 個 = nửa cái

一 九 九 零 = năm 1990

二 零 零 零 = năm 2000

二 零 零 六 = năm 2006

三 三 九 零 一 三 = số điện thoại 339013

一 零 八 = số phòng 108

Chú ý:

兩 và 二 đều có nghĩa là 2 nhưng cách dùng khác nhau:

Dùng 二:

+ Số đếm: 一, 二, 三, 四, v. v…

+ số thứ tự: 第 一, 第 二, 第 三, 第 四, v. v…

+ dùng trước số 10: 二十 (20); 二 百 二 十 二 (

+ trong số thập phân và phân số:

零 點 二 = 0.2

三 分 之 二 = 2/3

Dùng 兩 trước lượng từ:

+ 兩 個 人 = 2 người.

+ 兩 張 票 = 2 cái vé.

Dùng 二 hay兩 trước 千 (1000), 萬 (1 vạn hoặc 10 ngàn).

● Nói năm và số điện thoại thì ta đọc rời từng chữ số. Số 0 đọc là 零:

一 九 九 零 = năm 1990

二 零 零 零 = năm 2000

二 零 零 六 = năm 2006


Trên đây là những gì mà Blog của chúng tôi muốn đem đến cho các bạn. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét