爷爷 /Yéye/ : ông nội
奶奶 /Nǎinai/ : bà nội
外婆 /Wàipó/: bà ngoại
爸爸 /Bàba/ : ba/bố
妈妈 /Māmā/: mẹ
儿子 /Érzi/: con trai
女儿 /Nǚ’ér/: con gái
哥哥 /Gēgē/: anh
姐姐 /jiějie/: chị
![]() |
(Tiếng Trung) 弟弟 /Dìdì/: em trai
|
弟弟 /Dìdì/: em trai
妹妹 /Mèimei/: em gái
老公 /Lǎogōng/: chồng
老婆 /Lǎopó/: vợ
媳妇 /Xífù/: con dâu
女婿 /Nǚxù/: con rể
公公 /Gōnggōng/: bố chồng
婆婆 /Pópo/: mẹ chồng
岳父 /Yuèfù/: bố vợ
岳母 /Yuèmǔ/: mẹ vợ
继母 /Jìmǔ/: mẹ kế
继父 /Jìfù/: bố dượng
![]() |
| (Tiếng Trung) 堂妹 /Táng mèi/: em họ |
堂妹 /Táng mèi/: em họ
孙女 /Sūnnǚ/: cháu gái
孙子 /Sūnzi/: cháu trai
Ngoài những từ vựng trên bạn có thể tham khảo thêm một số câu giao tiếp sau đây
你的家人好吗? / Nǐ de jiārén hǎo ma?/: gia đình bạn thế nào?/ gia đình bạn có khỏe không?
每个人都健康 / Měi gèrén dōu jiànkāng/: mọi người đều khỏe
你父亲是你吗? / Nǐ fùqīn shì nǐ ma?/: bố bạn có khỏe không?
是的,他很健康 / Shì de, tā hěn jiànkāng /: vâng, ông rất khỏe.
因此,如何是你的母亲呢? / Yīncǐ, rúhé shì nǐ de mǔqīn ne?/: vậy còn mẹ của bạn thế nào?
是的,她是罚款 / Shì de, tā shì fákuǎn/: vâng bà ấy vẫn ổn
现在,他的妹妹? / Xiànzài, tā de mèimei?/: em gái anh hiện giờ học ở đâu?
現在仍然在學習的學校,在全省 / Xiànzài réngrán zài xuéxí de xuéxiào, zài quán shěng/: bây giờ vẫn đang học trường phổ thông trên tỉnh.
謝謝你的慰問 / Xièxiè nǐ de wèiwèn/: cám ơn anh đã hỏi thăm.
Vậy là bài học tạm kết thúc tại đây, hẹn bạn trong những bài học tiếp theo. Với mong muốn luôn đem đến cho người học những bài đơn giản và dễ tiếp thu nhất nên cho đến nay sau nhiều năm hoạt động Công Ty Dịch Thuật Việt Uy Tín có nhiều năm trong lĩnh vục cung cấp dịch vụ ngôn ngữ (như dich thuật, dịch công chứng, làm visa,…) đã cùng các nhân viên xây dựng nên blog học dịch thuật tiếng trung, và mong muốn hỗ trợ phần nào về kiến thức căn bản cho những bạn đam mê về ngôn ngữ, Việt Uy Tín xin cám ơn và chúc các bạn học tốt.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét