Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề về Gỗ



Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng về gỗ, cùng theo dõi nhé.

柚木 Gỗ tếch

铁杉 Gỗ lim

檑木 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch)

榛木 Cây trăn

花梨木 Cây trắc

樟木 Gỗ băng phiến/gỗ long não

紫檀 Gỗ dép đỏ

原木 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ

硬木 Gỗ cứng

软木 Gỗ xốp/gỗ nhẹ

板材 Tấm gỗ

纤维板 Tấm xơ ép

密度板 复合板 Tấm bảng kết hợp

朴子 (铁木的一种) Gỗ cây sến, cứng và chắc

格木 (铁木的一种) Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim

黄花梨木 Gỗ Sưa

格木 Gỗ lim
冬青 Cây nhựa ruồi
 (Tiếng Trung ) 冬青 Cây nhựa ruồi

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

乌纹木 Gỗ mun

龙眼木 Gỗ nhãn

栗子木 Gỗ cay hạt

菠萝蜜木 Gỗ mit

鸡柚木 Pơ-mu

古缅茄樹 Gỗ đỏ

白鹤树 Gỗ Gụ mật

油楠 Gỗ Gụ lau

巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp

大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng

望天树 Gỗ Cho chỉ tau

柏木 Gỗ bách

鸡翅木 Gõ cà chít

松 cây Tùng

雪松类 Cây tùng tuyết

落叶松 Cây thông rụng

松果 Quả thông

柏树 Cây bách

黄杨 Cây Hoàng dương

白杨 Cây Bạch dương

三角叶杨 Cây dương

紫皮柳树 Họ nhà cây liễu

垂柳 Cây liễu

白桦 Giống cây cáng lò, giống cây bulô

枫树 Cây phong

红杉 Cây củ tùng

冷杉 Gỗ linh san

铁杉 Cây độc cần

云杉 cây vân sam

紫杉 cây thủy tùng

桉树 Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp

洋槐 Giống cây keo

金合欢树 Cây keo

樟树 Cây long não

紫檀 Gỗ hồng mộc tán

檀香木 Gỗ đàn hương

椴木 Gỗ sơn tiêu

椴树 Cây đoan

欧洲山梨 Cây thanh lương trà

柚木树 Gỗ tếch

榆木树 Cây đu

橡树 Cây sồi

橡树果 Quả cây sồi

美国梧桐 Cây sung dâu

银杏树 Cây lá quạt, cây bạch

冬青 Cây nhựa ruồi

椰树 Cây dừa

枣椰树 Cây chà là

山核桃树 Cây mại châu

悬铃树 Cây tiêu huyền

毛榉 Cây sồi

七叶树 Cây dẻ ngựa

黑刾李 Cây mận gai

猴靣包树 Cây bao báp

接骨木 Cây cơm cháy

苏铁 Cây mè

夹板 Gỗ ép

桉树 Gỗ bạch đàn

桦木 Gỗ bạch dương

紫檀 Gỗ dép đỏ

原木 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ

硬木 Gỗ cứng

软木 Gỗ xốp/gỗ nhẹ

板材 Tấm gỗ

纤维板 Tấm xơ ép
 (Tiếng Trung ) 纤维板 Tấm xơ ép

纤维板 Tấm xơ ép

复合板 Tấm bảng kết hợp

黄花梨木 Gỗ Sưa

花梨木 Gỗ hương

格木 Gỗ lim

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

栗子木 Gỗ cây hạt dẻ

菠萝蜜木 Gỗ mít

鸡柚木 Pơ-mu

古缅茄樹 Gỗ đỏ

白鹤树 Gỗ Gụ mật

油楠 Gỗ Gụ lau

巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp

大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng

柏木 Gỗ bách

鸡翅木 Gỗ cà chí

胶合板 Gỗ dán

元木 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)

杂木 (不结实) Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)

木板 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)

花梨木 Gỗ hương

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

乌纹木 (乌木) Gỗ mun

龙眼木 Gỗ nhãn

黄梢木 Gỗ Chò chỉ

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín thực hiện. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét