Một số câu nhật dụng như:
你紧张的地图: bạn là đồ thần kinh
你有病的遊戲: bạn bị bệnh à.
你是變態: bạn là đồ biến thái
你是個白痴: bạn là đồ ngốc
蠢貨: thằng đần
疯子: tên điên
Hay một số câu từ mang tính nặng hơn mà bạn cũng cần tham khảo qua, để tránh bị mắng oan nhé :
他真正的傻瓜: anh là thằng đần
![]() |
| (Tiếng Trung) 挨呲儿: bị mắng, la rầy |
挨呲儿: bị mắng, la rầy
對於我來說,你什麼都不是: đối với tôi, anh không là gì cả
你想要什么?: anh muốn gì?
请从我远离: hãy tránh xa tôi ra
過度損失眉: anh thật quá đáng
你疯了: anh điên rồi
我还以为他谁?: anh tưởng anh là ai?
我不想再见到你: tôi không muốn nhìn thấy anh nữa
![]() |
| (Tiếng Trung) 切断: câm miệng |
Vậy là tạm dừng bài học hôm nay tại đây, công ty dịch thuật Việt Uy Tín với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực dịch thuật đa ngôn ngữ, dịch công chứng, làm vi sa… Đã cùng đội ngũ nhân viên xây dựng nên blog học dịch thuật tiếng trung nhằm giúp các bạn sinh viên, các bạn đang đi làm có điều kiện tự học, làm quen với tiếng trung cơ bản từ đó tạo thói quen tốt cho các bạn sinh viên hơn. Và cũng cảm ơn các bạn đã ủng hộ bài viết của chúng tôi, hãy vào blog và tìm các chủ đề hay, mới để cùng nhau học tập nhé. Chúc các bạn học tốt.


Ni hen hao
Trả lờiXóamáy xông tinh dầu bằng điện
máy khuếch tán tinh dầu silent night
máy xông tinh dầu đuổi muỗi
máy khuếch tán tinh dầu hà nội