每天有几列火车到大北京? - Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?
Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?
这列火车到哪去? - Đoàn tàu này đi về đâu?
zhè liè huǒ chē dào nǎr qù?
那列火车从哪来? - Đoàn tàu kia từ đâu về?
nà liè huǒ chē cóng nǎr lái .
这十三号列车,对吗? - Đây là toa số 3 phải không?
zhè shì sān hào liè chē , duì ma ?
这是我的车票。 - Đây là vé tàu của tôi.
zhè shì wǒ de chē piào .
请告诉我车箱负责同志。 - Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.
Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .
我想换座位可以吗? - Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?
wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā?
![]() |
(Tiếng Trung) 下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?
|
xià yí zhàn shì shénme zhàn ?
几点能到达北京? - Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?
jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?
去的北京火车三点出发。 - Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành
qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .
这列火车要停下几分钟? - Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?
zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?
到上海一定要转车。 - Đi Thượng Hải thì nhất định phải chuyển tàu.
Dào Shàng Hǎi yí dìng yào zhuǎn chē .
5 号车箱是在前头。 - Toa số 5 ở phía đầu đoàn tàu
wǔ hào chē xiāng shì zài qián tóu .
13 号车箱是在后尾。 - Toa số 13 ở phía cuối đoàn tàu
shí sān hào chē xiāng shì zài hòu wěi .
这号车箱在列车中间。 - Toa này ở giữa đoàn tàu
zhè hào chē xiāng zài liè chē zhōng jiān .
您的座位是在车箱前头 - Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.
Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu.
![]() |
| (Tiếng Trung) 我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu? |


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét