Thứ Ba, 7 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề Đi tàu hỏa

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề đi tàu hỏa. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại khi đi tàu hỏa, cùng theo dõi nhé.

每天有几列火车到大北京? - Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?

Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?

这列火车到哪去? - Đoàn tàu này đi về đâu?

zhè liè huǒ chē dào nǎr qù?


那列火车从哪来? - Đoàn tàu kia từ đâu về?

nà liè huǒ chē cóng nǎr lái .

这十三号列车,对吗? - Đây là toa số 3 phải không?

zhè shì sān hào liè chē , duì ma ?

这是我的车票。 - Đây là vé tàu của tôi.

zhè shì wǒ de chē piào .

请告诉我车箱负责同志。 - Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.

Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .

我想换座位可以吗? - Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?

wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?
    (Tiếng Trung) 下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

xià yí zhàn shì shénme zhàn ?

几点能到达北京? - Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?

jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?

去的北京火车三点出发。 - Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành

qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .

这列火车要停下几分钟? - Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?

zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?

到上海一定要转车。 - Đi Thượng Hải thì nhất định phải chuyển tàu.

Dào Shàng Hǎi yí dìng yào zhuǎn chē .

5 号车箱是在前头。 - Toa số 5 ở phía đầu đoàn tàu

wǔ hào chē xiāng shì zài qián tóu .

13 号车箱是在后尾。 - Toa số 13 ở phía cuối đoàn tàu

shí sān hào chē xiāng shì zài hòu wěi .

这号车箱在列车中间。 - Toa này ở giữa đoàn tàu

zhè hào chē xiāng zài liè chē zhōng jiān .

您的座位是在车箱前头 - Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.

Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu.

我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
(Tiếng Trung) 我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng) sưu tầm và tổng hợp. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét