T恤 - áo phông
![]() |
| (Tiếng Trung ) T恤 - áo phông |
U字领 - cổ chữ U
V字领 - cổ chữ V
暗袋 - túi trong
百褶裙 - váy nhiều nếp gấp
背带裙 - váy có dây đeo
背心 - áo may ô
蝙蝠衫 - áo kiểu cánh dơi
插袋 - túi phụ
长裤 - quần dài
长袖衬衫 - áo sơ mi dai tay
超短裙 - váy ngắn
衬裙 - vay lót
衬衫 - áo sơmi
成衣 - quần áo may sẵn
传统服装 - trang phục truyền thống
船领 - cổ thuyền
春装 - quần áo mùa xuân
大衣 - áo khoác
灯笼裤 - quần ống túm
低腰牛仔裤 - quần bò trễ
的确良 - sợi daron
涤纶 - sợi terylen
垫肩 - lót vai
吊带衣 - áo đeo dây, 2 dây
冬装 - quần áo mùa đông
短裤 - quần đùi
风衣 - Áo Gió
候呢大衣 - Áo khoác nỉ dày
皮袄 - Áo khoác da
毛皮外衣 - Áo khoác da lông
轻便大衣 - Áo khoác ngắn
羊毛套衫 - Áo len cổ chui
羊毛开衫 - Áo khoác len
羊绒衫 - Áo nhung
衬衫 - Áo sơ mi
体恤衫 - Áo thun
运动上衣 - Áo thể thao
西装 - Âu phục, Com lê
牛仔裤 - Quần bò
其裤 - Quần Ka ki
连衣裙 - Váy liền áo
超短连衣裙 - Váy liền áo ngắn
紧身连衣裙 - Váy liền áo bó
拖地长裙 - Váy dài chấm đất
![]() |
| (Tiếng Trung ) 超短裙 - Váy ngắn |
超短裙 - Váy ngắn
围兜裙 - váy yếm
领带 - ca-ra-vát
裤带,腰带 - thắt lưng
手套 - găng tay
围巾 - khăn quàng cổ
袜子 - tất
凉鞋 - dép
拖鞋 - dép lê
海绵拖鞋 - dép lê xốp
塑料凉鞋 - dép nhựa
高跟鞋 - giầy cao gót
皮鞋 - giầy da
绒面革皮鞋 - giầy da lộn
布鞋 - giầy vải
单独洗衣 - chuyên giặt
标准程序 - chương trình chuẩn
干洗 - giặt khô
漂洗钮 - nút giặt vò
脱水钮 - nút tháo nước
排水钮 - nút xả nước
进水管 - ống dẫn nước vào
排水管 - ống xả nước
水位表 - thước đo mực nước
简单程序 - trình tự đơn giản
Đây là một số từ thông dụng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Các bạn đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp nhé.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét