Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề tiệm giặt ủi

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề trang phục, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số từ vựng về trang phục.

T恤 - áo phông
T恤 - áo phông
 (Tiếng Trung ) T恤 - áo phông

U字领 - cổ chữ U

V字领 - cổ chữ V

暗袋 - túi trong

百褶裙 - váy nhiều nếp gấp

背带裙 - váy có dây đeo

背心 - áo may ô

蝙蝠衫 - áo kiểu cánh dơi

插袋 - túi phụ

长裤 - quần dài

长袖衬衫 - áo sơ mi dai tay

超短裙 - váy ngắn

衬裙 - vay lót

衬衫 - áo sơmi

成衣 - quần áo may sẵn

传统服装 - trang phục truyền thống

船领 - cổ thuyền

春装 - quần áo mùa xuân

大衣 - áo khoác

灯笼裤 - quần ống túm

低腰牛仔裤 - quần bò trễ

的确良 - sợi daron

涤纶 - sợi terylen

垫肩 - lót vai

吊带衣 - áo đeo dây, 2 dây

冬装 - quần áo mùa đông

短裤 - quần đùi

风衣 - Áo Gió

候呢大衣 - Áo khoác nỉ dày

皮袄 - Áo khoác da

毛皮外衣 - Áo khoác da lông

轻便大衣 - Áo khoác ngắn

羊毛套衫 - Áo len cổ chui

羊毛开衫 - Áo khoác len

羊绒衫 - Áo nhung

衬衫 - Áo sơ mi

体恤衫 - Áo thun

运动上衣 - Áo thể thao

西装 - Âu phục, Com lê

牛仔裤 - Quần bò

其裤 - Quần Ka ki

连衣裙 - Váy liền áo

超短连衣裙 - Váy liền áo ngắn

紧身连衣裙 - Váy liền áo bó

拖地长裙 - Váy dài chấm đất

超短裙 - Váy ngắn
 (Tiếng Trung ) 超短裙 - Váy ngắn

超短裙 - Váy ngắn

围兜裙 - váy yếm

领带 - ca-ra-vát

裤带,腰带 - thắt lưng

手套 - găng tay

围巾 - khăn quàng cổ

袜子 - tất

凉鞋 - dép

拖鞋 - dép lê

海绵拖鞋 - dép lê xốp

塑料凉鞋 - dép nhựa

高跟鞋 - giầy cao gót

皮鞋 - giầy da

绒面革皮鞋 - giầy da lộn

布鞋 - giầy vải

单独洗衣 - chuyên giặt

标准程序 - chương trình chuẩn

干洗 - giặt khô

漂洗钮 - nút giặt vò

脱水钮 - nút tháo nước

排水钮 - nút xả nước

进水管 - ống dẫn nước vào

排水管 - ống xả nước

水位表 - thước đo mực nước

简单程序 - trình tự đơn giản

Đây là một số từ thông dụng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Các bạn đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét