Trong bài viết này, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ mang đến cho các bạn một số từ vựng và mẫu câu đối thoại khi đi du lịch Bắc Kinh.
Một số quận huyện tại Bắc Kinh
东城区 Đông Thành
西城区 Tây Thành
朝阳区 Triều Dương
海淀区 Hải Điến
丰台区 Phong Đài
石景山区 Thạch Cảnh Sơn
通州区 Thông Châu
顺义区 Thuận Nghĩa
昌平区 Xương Bình
大兴区 Đại Hưng
门头沟区 Môn Đầu Câu
房山区 Phòng Sơn
平谷区 Bình Cốc
怀柔区 Hoài Nhu
密云县 Mật Vân
延庆县 Diên Khánh
Mẫu câu đối thoại đơn giản khi du lịch Bắc Kinh
你去过北京吗?- Cậu từng đến Bắc Kinh chưa?
从来没有。- Chưa từng.
真遗憾啊!- Tiếc thật đấy!
北京好大好美,还有很多的旅游景点。- Bắc Kinh vừa to vừa đẹp, còn có rất nhiều điểm du lịch nữa.
你都去过哪里?- Cậu đã đi đến những nơi nào rồi?
![]() |
| (Tiếng Trung) 长城-Trường Thành |
长城、故宫、博物馆、颐和园、等好多地方。Trường Thành, Cố Cung, Viện bảo tàng, Di Hòa Viên, và nhiều nơi nữa.
它们都是注明的古迹。 - Chúng đều là những di tích nổi tiếng.
嗯,太好了,有机会我也去一次北京。 - Ừ, thật là hay quá, có cơ hội mình cũng đi Bắc Kinh 1 lần.
北京的小吃如何? - Đồ ăn vặt ở Bắc Kinh thế nào?
非常美味。 - Rất ngon.
可以给我介绍几种吗? - Có thể giới thiệu cho tớ mấy món được không?
好的。 - Được.
![]() |
| (Tiếng Trung) 烤鸭- Vịt quay |
烤鸭、京酱肉丝、饺子、汤面、大麦茶等。 - Vịt quay, thịt thái chỉ trưng tương, sủi cảo, mỳ canh, trà đại mạch, v.v...
听起来不错,我也很想吃呢。 - Nghe đã thấy tuyệt rồi, tớ cũng muốn ăn thử.
Trên đây là những gì mà chúng tôi muốn đem đến cho các bạn. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét