我们要去海滩吗? - Chúng ta ra bờ biển không?
wŏ men yào qù hăi tān ma
![]() |
| (Tiếng Trung) 我们要去海滩吗? - Chúng ta ra bờ biển không? |
我等了你半个小时。 - Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
wŏ dĕng le nĭ bàn gè xiăo shí
你没有把手机带在身边吗? - Bạn không mang theo điện thoại di động sao?
nĭ méi yŏu bă shŏu jī dài zài shēn biān ma
下一次要准时啊! - Lần sau hãy đến đúng giờ nhé!
xià yī cì yào zhŭn shí a !
下次你要打出租车! - Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé!
xià cì nĭ yào dă chū zū chē !
下次你要拿把雨伞! - Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù!
xià cì nĭ yào ná bă yŭ săn !
我明天有空 / 我明天有时间。 - Ngày mai tôi được nghỉ.
wŏ míng tiān yŏu kōng wŏ míng tiān yŏu shí jiàn
我们明天要不要见面? - Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?
wŏ men míng tiān yào bù yào jiàn miàn
很抱歉, 我明天不行。 - Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi.
hĕn bào qiàn wŏ míng tiān bù xíng
这个周末你已经有什么计划了吗? - Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa?
zhè gè zhōu mò nĭ yĭ jīng yŏu shén me jì huá le ma
还是你已经有约会了? - Hay bạn đã có hẹn rồi?
hái shì nĭ yĭ jīng yŏu yuē huì le
我建议, 我们这个周末见面。 - Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.
wŏ jiàn yì wŏ men zhè gè zhōu mò jiàn miàn
我们要去野餐吗? - Chúng ta đi dã ngoại không?
wŏ men yào qù yĕ cān ma
![]() |
| (Tiếng Trung) 我们要去山里吗? - Chúng ta đi lên núi không? |
我们要去山里吗? - Chúng ta đi lên núi không?
wŏ men yào qù shān lĭ ma
我到办公室接你。 - Tôi đón bạn ở văn phòng nhé.
wŏ dào bàn gōng shì jiē nĭ
我到家里接你。 - Tôi đón bạn ở nhà.
wŏ dào jiā lĭ jiē nĭ
我到公共汽车站接你。 - Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.
wŏ dào gōng gòng qì chē zhàn jiē nĭ
Trên đây Blog của chúng tôi đem đến cho các bạn một số mẫu câu trong chủ đề hẹn hò. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét