Một số bệnh thường ngày phổ biến:
Bệnh tật - 疾病
Cảm - 感冒
Thuỷ đậu - 水痘
AIDS - 艾滋病
Ngộ độc thực phẩm - 食物中毒
Ung thư - 癌症
Sưng tấy - 肿瘤
Truyền nhiễm - 感染
Tiểu đường - 糖尿病
Viêm phổi - 肺炎
![]() |
| Sẹo, thẹo - 疤痕 (Tiếng Trung) |
Sẹo, thẹo - 疤痕
Vảy, vết thương sắp lành - 斑点病
Bị ghẻ - 疥癣
Trầy da - 抓痕
Sước da - 擦伤
Vết bầm, thâm tím - 淤青伤
Mụn nước - 水疱
Triệu chứng - 症状
Ho - 咳嗽
Lạnh rùng mình - 发寒颤
Sốt - 发烧
Buồn nôn - 恶心
Táo bón - 便秘
Tiêu chảy - 腹泻
Đầy hơi - 胃气
Đầy hơi - 胀气
Khản giọng - 沙哑
Chuột rút,vọp bẻ - 抽筋
Đau đầu - 头疼
Một số vật dụng được dùng trong y tế:
Băng dán cá nhân - 邦迪
Kim tiêm - 注射器
Tai nghe khám bệnh - 听诊器
Xe lăn - 轮椅
Nạng - 拐杖
![]() |
| Xe cứu thương - 救护车 (Tiếng Trung) |
Xe cứu thương - 救护车
Cáng cứu thương - 担架
Phiếu chẩn đoán - 诊断书
Một số loại y dược:
Thuốc con nhộng - 胶囊
Thuốc gây mê - 麻醉剂
Thuốc an thần - 镇静剂
Bổ máu - 补血药
Bổ gan - 肝浸药
Bổ tim - 强心药
Bổ thận - 补肾药
Cao dán - 糊剂
Chống viêm- 防炎药
Gây tê - 麻醉药
Đau mắt - 眼药
Giải độc - 抗毒药
Giảm đau- 止痛药
Hạ sốt - 退热剂
Hạ nhiệt - 解热药
Kháng sinh - 抗生剂
Thuốc mê - 麻醉药
Thuốc ngủ - 安眠药
Thuốc ngậm - 酊剂
Thuốc tránh thai - 避孕药
Thuốc sát trùng - 防腐剂
Thuốc rửa mắt - 洗眼水
Thuốc rửa vết thương - 涂擦剂
Thuốc tê - 麻醉剂
Thuốc sắc(thuốc bắc) - 煎熬的药
Thuốc mỡ - 糊剂
Thuốc viên hình con nhộng - 胶囊
Trị ngứa - 止痒剂
Thuốc rửa vết thương - 涂擦剂
Thuốc viên tròn (nhỏ) - 药丸
Thuốc viên tròn (lớn) - 药片
Thuốc tăng lực - 强壮剂
Đây là một số từ thông dụng trong y tế do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Phần sau chúng ta sẽ tiếp tục đến với một số câu hội thoại thông dụng khi đi khám, các bạn có thể xem video để tham khảo trước. Mời các bạn hãy tiếp tục đón xem phần 2 nhé.
*video*


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét