Dưới đây là những từ vựng hay câu thường được dùng trong ngày lễ này:
我想給你的禮物: tôi muốn tặng cho bạn một món quà
我给她送花: tôi tặng cho cô ấy hoa
我给她巧克力: tôi tặng cho cô ấy sô cô la
我给了她一个手机: tôi tặng cho cô ấy một cái điện thoại di động
我爱你: tôi yêu em
![]() |
| (Tiếng Trung) 佣金: hoa hồng |
花:hoa
情人节: valentine
佣金: hoa hồng
坦白: tỏ tình
香水: nước hoa
![]() |
| (Tiếng Trung) 礼物 - Quà |
礼物:quà
求婚: cầu hôn
的心脏: trái tim
Và có thể học thêm một số câu nói, câu thành ngữ hay bằng tiếng trung như:
当你与你爱的人四目交投,你会害羞
Khi bốn mắt giao nhau, với người yêu, ta ngượng ngùng xấu hổ
当你站在你爱的人面前,你的心跳会加速
Khi đứng cạnh người ta thương, tim ta tập liên hồi
但当你站在你喜欢的人面前,你只感到开心
Với người ta thích thì trai tim thấy vui
当你爱的人哭,你会陪她一起哭
Khi người yêu bạn khóc, bạn sẽ khóc cùng với nàng
但当你不想再喜欢一个人的时候…你只需要掩住耳朵
khi không muốn thích một ai đó… bạn hãy bịt tai lại
爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。
Tình yêu như một thanh gươm một khi rút ra khỏi vỏ không cẩn thận sẽ làm bị thương chính mình và những người xung quanh
被爱所伤的人心中永远都有一道不会愈合的伤口。
Trong tim luôn sẽ có một vết thương không bao giờ lành.
Bạn có thể tham khảo thêm qua video ngắn trong bài để có thể được giáo viên giải thích thêm cấu trúc câu.
Với những câu nói trong chủ đề trên sẽ tạo thêm thích thú và động lực cho ngày lễ đặc biệt này, hãy dành những từ ngữ hay nhất dành tặng tới những người mình yêu thương. Blog học dịch thuật tiếng trung xin cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của chúng tôi. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều bài học bổ ích được công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên dịch thuật ngoại ngữ, dịch công chứng) sưu tầm và biên soạn.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét