Một số từ, câu thoại chính cũng như những từ được hiện tại các quầy các khu vực trong sân bay như:
飛行: đi máy bay.
我想以後把兩個航班到北京週三: tôi muốn đặt hai vé máy bay đi bắc kinh vào thứ tư tuần sau
下星期三: thứ tư tuần sau
往返票: vé khứ hồi
座椅位置都靠近窗口?: vị trí ngồi có gần cửa sổ không ?
两点钟: 2 giờ
什么时候到机场 ?: mấy giờ tới sân bay ?
货舱: Khoang hàng hóa
客舱: Khoang hành khách
![]() |
| (Tiếng Trung) 舷窗口: Cửa sổ trên máy bay |
舷窗口: Cửa sổ trên máy bay
一等舱: Khoang hạng nhất
二等舱: Khoang hạng hai
安全带: Dây an toàn
舷梯: Cầu thang lên máy bay
救生背心: Áo cứu hộ
氧气面罩: Mặt nạ oxy
下客区: Khu vực khách xuống máy bay
上机旅客休息室: Phòng nghỉ của khách đi máy bay
行李领取处: Nơi nhận hành lý
行李传送带: Băng truyền hành lý
验票台: Quầy kiểm tra vé
飞机票价: Giá vé máy bay
航空公司: Công ty hàng không
驾驶员: Phi công
![]() |
| (Tiếng Trung) 空中小姐: Tiếp viên hàng không |
空中小姐: Tiếp viên hàng không
乘机手续: Thủ tục đi máy bay
始发机场: Sân bay (cất cánh) bay đi
到达机场: Sân bay đến
提取行李: Hành lý xách tay
航班号: Số hiệu chuyến bay
售票处: Nơi bán vé
Với một số từ vựng thếm trên đây. Bạn có thể tham khảo thêm trong video bài giảng để có thể hiểu thêm về nhưng tình huống có thể gặp và xảy ra hằng ngày tại sân bay, những câu thoại thường xuyên dùng sẽ được giáo viên hướng dẫn đề cập tới và giải thích cho bạn.
Cuối bài cám ơn các bạn đã theo dõi và học cùng chúng tôi. Bạn có thể vào blog học dịch thuật tiếng trung của chúng tôi để tham khảo những bài học bổ ích khác,với rất nhiều bài học, chủ đề được công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên dịch thuật ngôn ngữ, dịch công chứng…) đã sưu tầm và biên soạn gửi đến các bạn.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét