Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng trung theo chủ đề đi máy bay

Chủ đề hôm nay, blog học dịch thuật tiếng trung xin chia sẽ bạn đọc đó là 飛行(đi máy bay). Đây là một chủ đề khá thú vị và tiện dụng khi bạn muốn đi xa hay đi du lịch xử dụng máy bay làm phương tiện. hãy tham khảo bài viết dưới đây sẽ giúp hỡ trợ bạn rất nhiều trong việc tự học.

Một số từ, câu thoại chính cũng như những từ được hiện tại các quầy các khu vực trong sân bay như:

飛行: đi máy bay.

我想以後把兩個航班到北京週三: tôi muốn đặt hai vé máy bay đi bắc kinh vào thứ tư tuần sau

下星期三: thứ tư tuần sau

往返票: vé khứ hồi

座椅位置都靠近窗口?: vị trí ngồi có gần cửa sổ không ?

两点钟: 2 giờ

什么时候到机场 ?: mấy giờ tới sân bay ?

货舱: Khoang hàng hóa

客舱: Khoang hành khách
舷窗口: Cửa sổ trên máy bay
 (Tiếng Trung) 舷窗口: Cửa sổ trên máy bay

舷窗口: Cửa sổ trên máy bay

一等舱: Khoang hạng nhất

二等舱: Khoang hạng hai

安全带: Dây an toàn

舷梯: Cầu thang lên máy bay

救生背心: Áo cứu hộ

氧气面罩: Mặt nạ oxy

下客区: Khu vực khách xuống máy bay

上机旅客休息室: Phòng nghỉ của khách đi máy bay

行李领取处: Nơi nhận hành lý

行李传送带: Băng truyền hành lý

验票台: Quầy kiểm tra vé

飞机票价: Giá vé máy bay

航空公司: Công ty hàng không

驾驶员: Phi công
空中小姐: Tiếp viên hàng không
 (Tiếng Trung) 空中小姐: Tiếp viên hàng không

空中小姐: Tiếp viên hàng không

乘机手续: Thủ tục đi máy bay

始发机场: Sân bay (cất cánh) bay đi

到达机场: Sân bay đến

提取行李: Hành lý xách tay

航班号: Số hiệu chuyến bay

售票处: Nơi bán vé

Với một số từ vựng thếm trên đây. Bạn có thể tham khảo thêm trong video bài giảng để có thể hiểu thêm về nhưng tình huống có thể gặp và xảy ra hằng ngày tại sân bay, những câu thoại thường xuyên dùng sẽ được giáo viên hướng dẫn đề cập tới và giải thích cho bạn.

Cuối bài cám ơn các bạn đã theo dõi và học cùng chúng tôi. Bạn có thể vào blog học dịch thuật tiếng trung của chúng tôi để tham khảo những bài học bổ ích khác,với rất nhiều bài học, chủ đề được công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên dịch thuật ngôn ngữ, dịch công chứng…) đã sưu tầm và biên soạn gửi đến các bạn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét