Kế toán công - 公共会计
Kế toán doanh nghiệp thương mại - 商业会计
Kế toán vốn bằng tiền - 成本会计
Kế toán khấu hao tài sản cố định - 折旧会计
Kế toán máy - 电脑化会计
Sổ cái - 总帐
Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con - 分户帐
Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt - 现金出纳帐
Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt - 现金帐
Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi - 日记帐,流水帐
Nợ xấu, nợ khó đòi - 坏帐
Đầu tư - 投资
Dư, còn lại - 结余
Vốn lưu động, vốn nổi - 游资
Chu kỳ kinh tế - 经济周期
Kinh tế phát triển phồn vinh - 经济繁荣
Suy thoái kinh tế - 经济衰退
suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều - 经济萧条
Khủng hoảng kinh tế - 经济危机
Khôi phục nền kinh tế -经济复苏
Lạm phát - 通货膨胀
Giảm phát - 通货收缩
Đồng tiền mất giá - 货币贬值
![]() |
| Đồng tiền tăng giá - 货币增值 (Tiếng Trung ) |
Đồng tiền tăng giá - 货币增值
Thu chi quốc tế - 国际收支
Xuất siêu - 顺差
Nhập siêu -逆差
Đồng tiền mạnh - 硬通货
Đồng tiền yếu - 软通货
Chế độ tiền tệ quốc tế - 国际货币制度
Sức mua của đồng tiền - 货币购买力
Lượng tiền mặt lưu thông - 货币流通量
Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành - 纸币发行量
Dự toán ngân sách nhà nước - 国家预算
Tổng sản lượng quốc gia hay tổng sản phẩm quốc gia - 国民生产总值
Công trái - 公债
![]() |
| Cổ phiếu - 股票 (Tiếng Trung ) |
Cổ phiếu - 股票
Trái phiếu - 债券
Công trái, tín phiếu nhà nước - 国库券
Nợ dây chuyền - 债务链
Mua bán ngoại tệ trực tiếp - 直接(对角)套汇
Mua bán ngoại tệ gián tiếp - 间接(三角)套汇
Tỷ suất, tỷ giá hối đoái - 套汇汇率
Tích trữ ngoại hối - 外汇储备
Ngoại hối bấp bênh - 外汇波动
Khủng hoảng ngoại hối - 外汇危机
Chiết khấu - 贴现
Tỉ lệ chiết khấu - 贴现率
Dự trữ vàng - 黄金储备
Thị trường tài chính - 金融市场
Sở/ Trung tâm giao dịch chứng khoán - 股票交易所
Người môi giới, cò mồi - 经纪人
Tiền hoa hồng - 佣金
Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán - 簿记
*video*
Vậy là đã kết thúc cả 2 phần của bài viết Học tiếng Trung chủ đề Tài chính. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín đã sưu tầm và tổng hợp. Mọi góp ý xin các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận. Các bạn đừng quên đón xem phần tiếp theo cùng với blog dịch thuật tiếng Trung nhé.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét