Vậy cùng bắt tay vào với những ngày lễ hằng năm dưới đây.
前夕: đêm giao thừa
灶 王 节: tết ông công công, ông táo
国庆节: ngày quốc khánh
| (Tiếng Trung) 圣诞节: lễ giáng sinh |
圣诞节: lễ giáng sinh
元旦: năm mới
春节: tết nguyên đán
植树节: tết trồng cây
妇女节: quốc tế phụ nữ
春節粉飾: tết thanh minh
愚人节: ngày cá tháng tư
国际劳工: quốc tế lao động
青年节: tết thanh niên
端午节: tết đoan ngọ
儿童节: tết thiếu nhi
中秋节: tết trung thu
七夕节: lễ thất tịch- ngưu lang chức nữ
![]() |
| (Tiếng Trung) 兰似曾相识庆: lễ vu lan |
兰似曾相识庆: lễ vu lan
的情人: lễ tình nhân
紅燈籠節: lễ hội đèn lồng đỏ
划龙舟节: lễ hội đua thuyền rồng
Qua bài viết trên đây đã phần nào giúp các bạn học tập và biết được một số lễ hội của đất nước bạn, với mục tiêu mang đến những bài học, những câu nói thiết thực, hằng ngày trong tiếng tiếng trung, đội ngũ các bạn nhân viên, cộng tác viên của công ty dịch thuật Việt Uy Tín với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật đa ngôn ngữ, dịch công chứng, làm visa,… đã tìm kiếm và sưu tầm các chủ đề hấp dẫn, hay gửi đến các bạn, xin các ơn các bạn đã ủng hộ cho blog, xin chúc các bạn học tốt

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét