Thứ Ba, 7 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung về chủ đề Gia Đình

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về gia đình. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng về những người trong gia đình cùng theo dõi nhé.

侄女 - cháu gái(con của anh chị em)

堂兄 - anh họ( con trai của anh em bố)

堂弟 - anh em họ(bé tuổi hơn mình)

堂姐 - chị họ (con gái của anh em bố)

堂妹 - em họ
(Tiếng Trung) 堂妹 - em gái
堂妹 - em gái

孙女 - cháu gái

孙子 - cháu trai

曾孙子 - chắt(trai)

曾孙女 - chắt(gái)

一代人 - một thế hệ

亲戚 - họ hàng

后父 - bố dượng

后母 - mẹ kế, mẹ ghẻ

继子 - con trai riêng

继女 - con gái riêng

侄子 - cháu trai(con của anh chị em)

外甥女 - cháu gái (con của anh chị em)

外甥 - cháu trai (con của anh chị em)

儿子 - con trai

女儿 - con gái

女婿 - con rể

小舅子 - chồng em vợ

大舅子 - anh vợ

小姨子 - em vợ

大姑 - Chị gái chồng

小姑 - cô( em gái chồng)

大伯 - anh chồng

小叔 - em chồng

丈夫 - Chồng

妻子 - Vợ

姐夫 - anh rể

妹夫 - em rể

姐妹 - chị em gái

兄弟 - anh em trai

大嫂 - chị dâu

弟妹 - em dâu

表哥 - anh họ

表弟 - em họ

表姐 - chị họ

表妹 - em gái họ

老公 - chồng

老婆 - vợ

大姨子 - chị vợ

舅妈 - Mợ =舅母

舅舅 - Cậu( em mẹ) =舅父

阿姨 - Dì

姨丈 - Dượng, chú (chồng của dì)

妈妈 - Mẹ

爸爸 - Bố

婶婶 - thím ( vợ em trai bố)

伯母 - bác gái (vợ anh trai bố)

叔叔 - chú (em trai bố)

伯父 - bác( anh trai bố)

姑姑 - cô(em gái bố)

姑丈 - chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

岳母 - Nhạc mẫu, mẹ vợ

岳父 - Nhạc phụ, bố vợ

外婆 - Bà ngoại
外公 - Ông ngoại
(Tiếng Trung) 外公 - Ông ngoại

外公 - Ông ngoại

奶奶 - Bà nội

爷爷 - Ông nội

曾祖母 - Cụ bà

曾祖父 - Cụ ông

公公 - Bố chồng

婆婆 - Mẹ chồng

岳父 - Bố vợ

岳母 - Mẹ vợ

亲家公 - Ông thông gia

亲家母 - Bà thông gia


Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm. Và đó là tất cả những gì chúng tôi muốn đem lại cho các bạn. Mời các bạn tiếp tục đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét