Thứ Ba, 7 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề Ăn Uống

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn các từ tiếng Trung thông dụng theo "chủ đề về ăn uống". Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại thường dùng, các bạn click vào xem video nha.

 

Mẫu câu đối thoại trong video Học Tiếng Trung chủ đề "Ăn Uống":

A : 我们去中餐馆吃饭吧,我非常喜欢中国菜。- Chúng ta đến quán ăn Trung Quốc ăn đi, tớ thích đồ ăn Trung Quốc lắm.

B:好的,附近有一个很有名的中餐馆,我们去尝尝吧。- Ok, ở gần đây có một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng, chúng ta tới ăn thử xem.

服务员:欢迎光临! 请问您几位?- Hoan nghênh quý vị, xin hỏi có mấy người vậy?

B:只有我们两个.你们这里有什么好吃的?- Chỉ có 2 người chúng tôi, quán ăn các vị có những món nào ngon vậy?

服务员:我们的糖醋排骨、茄汁烩鱼还有炒牛肉饭都非常有名。- Quán chúng tôi có món sườn xào chua ngọt, cá sốt cà chua, cơm xào thịt bò đều rất nổi tiếng.

A:好,那每一菜来一份吧。- Vậy cho mỗi món một phần đi.

B:你要喝什么吗?- Hai vị muốn uống gì không?

A:我喜欢喝可乐。- Tớ thích uống cô ca.

B: 那再给我们一瓶可乐和一杯红茶吧。- Vậy cho chúng tôi 1 chai cô ca và 1 ly hồng trà nhé.

服务员:您还要别的吗?- Hai vị còn muốn gọi gì nữa không ạ?

A: 先这样吧,不够再点,好吧。- Cứ thế đã, nếu không đủ chúng tôi gọi tiếp nhé.

B: 服务员:好的,请稍等。- Được, xin vui lòng chờ một chút.

A:服务员算账。- Phục vụ, tính tiền.

B: 服务员:欢迎再来!- Hoan nghênh quay trở lại!

Một số từ vựng trong tiếng Trung về chủ đề ăn uống:


牛排 - Bít tết
Bít tết - 牛排(Tiếng Trung)

红烧 - Áp chảo

炒 - Xào

炸 - Rán

腌 - Muối, dầm, dưa

焖 - Hầm

蒸 - Hấp

熬 - Kho, hầm

煮 - Luộc

涮 - Nhúng

炖 - Ninh, tần

烤 - Quay, nướng

干烧 - Kho

烹 - Rim

煎 - Sắc, pha

焯 - Trần/chần

油爆 - Xào lăn

猪皮 - Bì lợn

牛排 - Bít tết

汤骨 - Xương nấu canh
Xương nấu canh - 汤骨 (Tiếng Trung)

汤骨 - Xương nấu canh

猪脚 - Chân giò lợn

牛肚 - Dạ dày bò

猪肚 - Dạ dày lợn

猪肝 - Gan lợn

蹄筋 - Gân chân

火腿 - Giăm bông

腊肠(香肠) - Lạp sườn

猪杂碎(猪下水) - Lòng lợn

猪蹄 - Chân giò

板油 - Mỡ lá

猪油 - Mỡ lợn

小排 - Sườn non

牛肉 - Thịt bò

肉泥 - Thịt băm

羊肉 - Thịt dê

冻肉 - Thịt đông lạnh

牛腿肉 - Thịt đùi bò

猪肉 - Thịt lợn

嫩肉 - Thịt mềm

肉块 - Thịt miếng

肥肉 - Thịt mỡ

瘦肉 - Thịt nạc

Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng tiếng Trung thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm trên Youtube. Đừng quên, thường xuyên truy cập Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả để đón xem các chủ đề tiếp theo của chúng tôi hàng tuần.!

Học tiếng Trung chủ đề đặt tiệc

Hôm nay nhóm dịch thuật tiếng Trung của Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả sẽ giới thiệu đến các bạn chủ đề "đặt tiệc" tại nhà hàng. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại, cùng với từ vựng liên quan đến chủ đề này, hãy cùng theo dõi qua video bên dưới:


Một số từ vựng tiếng Trung sử dụng ở khách sạn:

Khách sạn( Hotel) - 宾馆、饭店
Nhà nghỉ ( Motel) - 汽车旅馆。
Nhà trọ (Inn) - 小旅馆。
Thay đổi thời gian - 变更时间。
Đồ lưu niệm - 纪念品。
Điện thoại nội bộ - 内线
Điện thoại đường dài - 长途电话。
Điện thoại quốc tế - 国际电话。
Đồ tráng miệng - 饭后甜点。
Phòng đơn - 单人房
Phòng đôi - 双人房。
Lễ Tân - Học Dịch Thuật Tiếng Trung
Lễ tân - 柜台(Tiếng Trung)
Lễ tân - 柜台
Điểm tâm - 点心
Xuất (ăn) - 份
Buffet - 自助餐。
Tiền mặt - 现金。
Thanh toán - 结帐
Bít tết - 牛排。
Sâm panh - 香槟
Sòng bạc - 赌场。
Thẻ phòng( mở cửa) - 电脑房门卡
Tiền bo - 小费。
Thủ tục nhận phòng - 办理住宿手续
Thủ tục trả phòng - 办理退房
Khách sạn - 宾馆、饭店 (Tiếng Trung) 

Một số từ về trái cây trong tiếng Trung:

蕃石榴 - Fan- shí líu - Trái ổi
芒果 - Máng guỏ - Xoài
葡萄 - Pútao - Quả Nho
木瓜 - Mù gua - Trái Đu đủ
西瓜 - Xi gua- Dưa hấu
菠萝 - Bo loú - Dứa
菠萝蜜 - Bo luómì - Mít
苹果 - Píngguỏ -  Táo (bom)
橙子 - Chéngzi - Cam
榴 - Líu lián - Sầu riêng
石榴 - Shílíu - Quả Lựu
释迦果 - Shì jia guỏ - Na
荔枝 - Lì zhi - Trái Vải
山竺 - Shan zhú - Măng cụt
香蕉 - Xiangjiao - Chuối
梨子 - Lí zi - Lê
橘子 - Jú zi - Quýt
拧檬 - Níng méng - Chanh
李子 - Lỉ zi - Quả lý
椰子 - Ye zi - Quả dừa
李子 - Mận
佛手瓜 - Quả su su
人参果 - Saboche hay hồng xiêm
樱桃 - Anh đào (cheery)
火龙果 - huo long guo - Thanh long
玉米 - Yu mi - Bắp
红枣 - Hong zao - Táo tàu
黑枣 - Hei zao - Táo tàu đen
草莓 - Cao mei - Dâu
甘蔗 - Gan zhe - mía
柚子 (西柚) - you-zi (xi-you) - Bưởi
桂圆 - Gui yuan - Nhãn
杨桃 - Yang tao - Khế
芭蕉 - Ba jiao - Chuối sứ
红毛丹 - Hong mao dan chôm chôm
蛋黄果 - Dan huang guo - Trái trứng gà
柿子 - Shi zi Trái hồng
红毛丹 - Hóngmáodān - Chôm chôm
黄皮果 - Huángpíguǒ - Bòn bon
莲雾或云雾 - Liānwù yúnwù - Trái Mận của miền nam
槟榔 - Bīngláng - Quả cau
Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do bộ phận dịch công chứng tiếng Trung thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín thực hiện. Xin chào và hẹn gặp lại ở chủ đề kế tiếp của Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả

Học tiếng Trung chủ đề đi du lịch phần 2

Nhóm dịch thuật tiếng Trung xin chào các bạn, trong phần bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tiếp tục đem đến cho các bạn phần 2 chủ đề "du lịch". Ở phần này chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu khi đi lại bằng hai phương tiện rất phổ biến ngày nay. Cùng theo dõi xem đó là hai phương tiện nào nhé.


Đoạn hội thoại tiếng Trung đi lại với máy bay:

A:离起飞还早着呢。 - Từ đây đến lúc cất cánh vẫn còn thời gian.

B:差不多吧。一会儿要办出境手续呢。 - Có lẽ sắp đến lúc rồi. Sắp đến lúc phải làm thủ tục xuất cảnh rồi.
A:你没把护照放在箱子里吧? - Bạn không có để hộ chiếu trong hành lý à ?

B:我随身带着呢,可是……好像登机牌不见了。 - Mình mang theo bên mình đó chứ, nhưng lại không thấy vé máy bay đâu cả.

A:唉,我们快回候机室看看吧。 - Trời ơi, chúng ta tạm thời quay lại phòng chờ tìm xem sao.

A:你该进去了。给你行李,拿好。准备海关检查。 - Bạn sắp phải đi rồi. Cầm sẵn hành lý và đi vào phòng kiểm tra xuất cảnh thôi.

C:一路上多保重。 - Đi đường cẩn thận đấy.

D:希望你常来信。 - Hãy thường xuyên liên lạc nhé

E:你可别把我们忘了。 - Nhớ đừng quên chúng tôi đấy nhé

B:不会的。我到了那里,就给你们发email。 - Mình sẽ không quên đâu. Sau khi đến nơi mình sẽ gửi email cho mọi người.

A:问候你全家人。祝你一路平安! - Cho chúng tôi gửi lời hỏi thăm đến gia đình bạn. Chúc bạn đi đường cẩn thận.

C:再见了! - Tạm biệt

B:再见! - Tạm biệt.

Hướng dẫn giao tiếp khi đi xe điện ngầm bằng tiếng Trung:


Vậy là đã kết thúc cả 2 phần của chủ đề du lịch bằng tiếng Trung. Rất cám ơn các bạn đã tiếp túc đón xem những bài học kế tiếp do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín sưu tầm và tổng hợp. Mọi góp ý xin các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận để chúng tôi rút kinh nghiệm hỗ trợ các bạn tốt hơn.

Học tiếng Trung chủ đề đi du lịch phần 1

Trung Quốc là một đất nước rộng lớn với vô số danh lam thắng cảnh, di tích thu hút rất nhiều khách du lịch: Vạn lý trường thành, Khổng Miếu - Khúc Phụ, Chùa Huyền Không - tỉnh Sơn Tây, Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên, Cửu Trại Câu – Tứ Xuyên, Hang đá Mạc Cao – Đôn Hoàng, Núi Tung Sơn, Lăng mộ Thành Cát Tư Hãn, Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọa Long – tỉnh Tứ Xuyên, Tử Cấm Thành - thủ đô Bắc Kinh, … Nếu bạn đang công tác hoặc đang có nhu cầu đi du lịch, bạn không nên bỏ qua những địa điểm trên.

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề đi du lịch phần 1, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số mẫu câu đối thoại khi đi Taxi và thuyền.
, Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên
 Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên (Tiếng Trung)

Học tiếng trung tình huống đi lại bằng Taxi

A: 您好, 请问您要去哪?- xin chào, bạn muốn đi đâu vậy ?

B:请带我到这个地址。- Xin cho tôi tới địa chỉ này.

A:好,请您上车,请把车门关好。- Được, mời bạn lên xe. xin vui lòng đóng chặt cửa xe.

B:到那里需要多长时间?- Phải mất bao lâu mới có thể tới đó vậy?

A:大概40分钟左右。- Khoảng chừng 40 phút.

B: 请开快点, 我有急事。我们能赶到吗?- Có thể chạy nhanh hơn không, tôi đang có việc gấp. chúng ta sẽ tới kịp chứ ?

A:如果不堵车的话,我们能按时到那。- Nếu như không tắc đường thì chúng ta có thể tới đúng giờ.

A:到了,在银行对面就是。- Tới nơi rồi, chỗ đó ở đối diện với ngân hàng đấy.

B:谢谢!请问多少钱?- Cảm ơn! Xin hỏi hết bao nhiêu tiền ?

A:两百二十八块人民币。 - Hai trăm tám mươi nhân dân tệ.
给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .
(Tiếng Trung) 给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .

B:给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .

A:谢谢,这是找你的钱还有发票。 - Cảm ơn, gửi anh tiền thừa và hóa đơn.

B:再见! - Goodbye!

Học tiếng trung tình huống đi lại bằng thuyền


                                    

Đến đây tạm kết thúc phần 1 của bài viết Học tiếng Trung chủ đề du lịch do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín đã sưu tầm và tổng hợp. Mời các bạn đón xem phần tiếp theo cùng với blog dịch thuật tiếng Trung nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Đi tàu hỏa

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề đi tàu hỏa. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại khi đi tàu hỏa, cùng theo dõi nhé.

每天有几列火车到大北京? - Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?

Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?

这列火车到哪去? - Đoàn tàu này đi về đâu?

zhè liè huǒ chē dào nǎr qù?


那列火车从哪来? - Đoàn tàu kia từ đâu về?

nà liè huǒ chē cóng nǎr lái .

这十三号列车,对吗? - Đây là toa số 3 phải không?

zhè shì sān hào liè chē , duì ma ?

这是我的车票。 - Đây là vé tàu của tôi.

zhè shì wǒ de chē piào .

请告诉我车箱负责同志。 - Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.

Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .

我想换座位可以吗? - Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?

wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?
    (Tiếng Trung) 下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

xià yí zhàn shì shénme zhàn ?

几点能到达北京? - Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?

jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?

去的北京火车三点出发。 - Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành

qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .

这列火车要停下几分钟? - Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?

zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?

到上海一定要转车。 - Đi Thượng Hải thì nhất định phải chuyển tàu.

Dào Shàng Hǎi yí dìng yào zhuǎn chē .

5 号车箱是在前头。 - Toa số 5 ở phía đầu đoàn tàu

wǔ hào chē xiāng shì zài qián tóu .

13 号车箱是在后尾。 - Toa số 13 ở phía cuối đoàn tàu

shí sān hào chē xiāng shì zài hòu wěi .

这号车箱在列车中间。 - Toa này ở giữa đoàn tàu

zhè hào chē xiāng zài liè chē zhōng jiān .

您的座位是在车箱前头 - Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.

Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu.

我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
(Tiếng Trung) 我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng) sưu tầm và tổng hợp. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung chủ đề du lịch Bắc Kinh

Bắc Kinh là một Thủ Đô của Trung Quốc, một sự kết hợp hòa hợp giữa nét cổ kính của thành phố hơn 700 năm tuổi hòa cùng sự hiện đại của một đô thị loại một trên thế giới. Tử Cấm Cung, quảng trường Thiên An Môn hay Cung Vương Phủ là những địa điểm không thể bỏ qua khi ghé thăm thăm Bắc Kinh.

Trong bài viết này, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ mang đến cho các bạn một số từ vựng và mẫu câu đối thoại khi đi du lịch Bắc Kinh.

Một số quận huyện tại Bắc Kinh

东城区 Đông Thành

西城区 Tây Thành

朝阳区 Triều Dương

海淀区 Hải Điến

丰台区 Phong Đài

石景山区 Thạch Cảnh Sơn

通州区 Thông Châu

顺义区 Thuận Nghĩa

昌平区 Xương Bình

大兴区 Đại Hưng

门头沟区 Môn Đầu Câu

房山区 Phòng Sơn

平谷区 Bình Cốc

怀柔区 Hoài Nhu

密云县 Mật Vân

延庆县 Diên Khánh

Mẫu câu đối thoại đơn giản khi du lịch Bắc Kinh

你去过北京吗?- Cậu từng đến Bắc Kinh chưa?

从来没有。- Chưa từng.

真遗憾啊!- Tiếc thật đấy!

北京好大好美,还有很多的旅游景点。- Bắc Kinh vừa to vừa đẹp, còn có rất nhiều điểm du lịch nữa.

你都去过哪里?- Cậu đã đi đến những nơi nào rồi?
长城-Trường Thành
(Tiếng Trung) 长城-Trường Thành

长城、故宫、博物馆、颐和园、等好多地方。Trường Thành, Cố Cung, Viện bảo tàng, Di Hòa Viên, và nhiều nơi nữa.

它们都是注明的古迹。 - Chúng đều là những di tích nổi tiếng.

嗯,太好了,有机会我也去一次北京。 - Ừ, thật là hay quá, có cơ hội mình cũng đi Bắc Kinh 1 lần.

北京的小吃如何? - Đồ ăn vặt ở Bắc Kinh thế nào?

非常美味。 - Rất ngon.

可以给我介绍几种吗? - Có thể giới thiệu cho tớ mấy món được không?

好的。 - Được.
烤鸭- Vịt quay
(Tiếng Trung) 烤鸭- Vịt quay

烤鸭、京酱肉丝、饺子、汤面、大麦茶等。 - Vịt quay, thịt thái chỉ trưng tương, sủi cảo, mỳ canh, trà đại mạch, v.v...

听起来不错,我也很想吃呢。 - Nghe đã thấy tuyệt rồi, tớ cũng muốn ăn thử.



Trên đây là những gì mà chúng tôi muốn đem đến cho các bạn. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung về chủ đề Gia Đình

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về gia đình. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng về những người trong gia đình cùng theo dõi nhé.

侄女 - cháu gái(con của anh chị em)

堂兄 - anh họ( con trai của anh em bố)

堂弟 - anh em họ(bé tuổi hơn mình)

堂姐 - chị họ (con gái của anh em bố)

堂妹 - em họ
(Tiếng Trung) 堂妹 - em gái
堂妹 - em gái

孙女 - cháu gái

孙子 - cháu trai

曾孙子 - chắt(trai)

曾孙女 - chắt(gái)

一代人 - một thế hệ

亲戚 - họ hàng

后父 - bố dượng

后母 - mẹ kế, mẹ ghẻ

继子 - con trai riêng

继女 - con gái riêng

侄子 - cháu trai(con của anh chị em)

外甥女 - cháu gái (con của anh chị em)

外甥 - cháu trai (con của anh chị em)

儿子 - con trai

女儿 - con gái

女婿 - con rể

小舅子 - chồng em vợ

大舅子 - anh vợ

小姨子 - em vợ

大姑 - Chị gái chồng

小姑 - cô( em gái chồng)

大伯 - anh chồng

小叔 - em chồng

丈夫 - Chồng

妻子 - Vợ

姐夫 - anh rể

妹夫 - em rể

姐妹 - chị em gái

兄弟 - anh em trai

大嫂 - chị dâu

弟妹 - em dâu

表哥 - anh họ

表弟 - em họ

表姐 - chị họ

表妹 - em gái họ

老公 - chồng

老婆 - vợ

大姨子 - chị vợ

舅妈 - Mợ =舅母

舅舅 - Cậu( em mẹ) =舅父

阿姨 - Dì

姨丈 - Dượng, chú (chồng của dì)

妈妈 - Mẹ

爸爸 - Bố

婶婶 - thím ( vợ em trai bố)

伯母 - bác gái (vợ anh trai bố)

叔叔 - chú (em trai bố)

伯父 - bác( anh trai bố)

姑姑 - cô(em gái bố)

姑丈 - chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

岳母 - Nhạc mẫu, mẹ vợ

岳父 - Nhạc phụ, bố vợ

外婆 - Bà ngoại
外公 - Ông ngoại
(Tiếng Trung) 外公 - Ông ngoại

外公 - Ông ngoại

奶奶 - Bà nội

爷爷 - Ông nội

曾祖母 - Cụ bà

曾祖父 - Cụ ông

公公 - Bố chồng

婆婆 - Mẹ chồng

岳父 - Bố vợ

岳母 - Mẹ vợ

亲家公 - Ông thông gia

亲家母 - Bà thông gia


Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm. Và đó là tất cả những gì chúng tôi muốn đem lại cho các bạn. Mời các bạn tiếp tục đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng trung chủ đề gọi món ăn

Trung Quốc hiện đang là một trong số các đối tác lớn, có sự ảnh hưởng không nhỏ đến một số ngành kinh doanh tại Việt Nam, người Việt Nam sang Trung Quốc để công tác là một điều thường xuyên xảy ra. Thế nhưng “Có thực mới vực được đạo”, khi bạn công tác tại Trung Quốc - một đất nước có nền ẩm thực phong phú, việc thưởng thức những món Trung Hoa là một điều không thể bỏ qua. Tuy nhiên, đối với những người không rành về dịch thuật tiếng Trung thì việc gọi món ăn sẽ tương đối khó khăn. Vậy thì cần phải giải quyết vấn đề này ra sao?


Đây cũng chính là chủ để của bài viết hôm nay Blog dịch thuật Tiếng Trung muốn đem đến cho các bạn – Cách gọi tên món ăn Trung Quốc.

Các loại mì (面食)

Mì thịt bò (牛肉拉面)

Mì có nước sốt đậm đặc (打卤面)

Mì sốt dầu hành (葱油拌面)

Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm (雪菜肉丝面)

Mì hoành thánh (云吞面)

Mì xào dầu hào (蚝油炒面)

Mì phở xào thịt bò (干炒牛河粉)

Cháo và các món lẩu (粥・火锅)
Cháo trắng (白粥・清粥・稀饭)
Cháo trắng - 白粥・清粥・稀饭 (Tiếng Trung)

Cháo trắng (白粥・清粥・稀饭)

Cháo trắng nấu chung với hột vịt bắc thảo cùng thịt nạc (皮蛋瘦肉粥)

Cháo lòng (及第粥)

Cháo hải sản (艇仔粥)

Lẩu uyên ương(鸳鸯火锅)

Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn (麻辣烫)

Các loại Canh ( 汤类)

Canh cà chua nấu trứng (番茄蛋汤)

Canh su hào nấu thịt bằm (榨菜肉丝汤)

Canh chua cay (酸辣汤)

Súp bún tàu nấu với cải chua (酸菜粉丝汤)

Canh đậu nành nấu sườn non (黄豆排骨汤)




Một vài món ăn chính khác (其它主食)

Cơm trắng (白饭・米饭)

Bánh tét (粽子)

Món há cảo chiên (锅贴)

Xíu mại (烧卖)

Bánh mạc thầu. ( Không nhân) (馒头)

Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ (肉包菜包)

Hoành thánh thịt bằm (鲜肉馄饨)

Cơm chiên trứng (蛋炒饭)
Cơm chiên dương châu (扬州炒饭)
          Cơm chiên dương châu - 扬州炒饭 (Tiếng Trung)


Cơm chiên dương châu (扬州炒饭)

Bánh bao chiên (生煎包)

Bánh kẹp hành chiên (葱油饼)

Bánh trứng (鸡蛋饼)

Bánh mì sandwich theo phong cách Trung Quốc kẹp thịt bên trong (肉夹馍)

Trên đây là một số từ về món ăn ví dụ tiêu biểu. Các bạn cũng có thể tìm hiểu thêm một số từ khác thông qua từ điển, từ những người khác, … Video tham khảo:



Rất cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Hãy tiếp tục theo dõi những bài viết khác cùng với Blog Học Tiếng Trung do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng…) sưu tầm để học tốt tiếng Trung bạn nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Hẹn hò

Trong bài viết hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ mang đến cho các bạn một số mẫu câu đối thoại khi hẹn hò.


我们要去海滩吗? - Chúng ta ra bờ biển không?

wŏ men yào qù hăi tān ma
我们要去海滩吗? - Chúng ta ra bờ biển không?
(Tiếng Trung) 我们要去海滩吗? - Chúng ta ra bờ biển không?

我等了你半个小时。 - Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.

wŏ dĕng le nĭ bàn gè xiăo shí

你没有把手机带在身边吗? - Bạn không mang theo điện thoại di động sao?

nĭ méi yŏu bă shŏu jī dài zài shēn biān ma

下一次要准时啊! - Lần sau hãy đến đúng giờ nhé!

xià yī cì yào zhŭn shí a !

下次你要打出租车! - Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé!

xià cì nĭ yào dă chū zū chē !

下次你要拿把雨伞! - Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù!

xià cì nĭ yào ná bă yŭ săn !

我明天有空 / 我明天有时间。 - Ngày mai tôi được nghỉ.

wŏ míng tiān yŏu kōng wŏ míng tiān yŏu shí jiàn

我们明天要不要见面? - Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?

wŏ men míng tiān yào bù yào jiàn miàn

很抱歉, 我明天不行。 - Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi.

hĕn bào qiàn wŏ míng tiān bù xíng

这个周末你已经有什么计划了吗? - Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa?

zhè gè zhōu mò nĭ yĭ jīng yŏu shén me jì huá le ma

还是你已经有约会了? - Hay bạn đã có hẹn rồi?

hái shì nĭ yĭ jīng yŏu yuē huì le

我建议, 我们这个周末见面。 - Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.

wŏ jiàn yì wŏ men zhè gè zhōu mò jiàn miàn

我们要去野餐吗? - Chúng ta đi dã ngoại không?

wŏ men yào qù yĕ cān ma

我们要去山里吗? - Chúng ta đi lên núi không?
(Tiếng Trung) 我们要去山里吗? - Chúng ta đi lên núi không?

我们要去山里吗? - Chúng ta đi lên núi không?

wŏ men yào qù shān lĭ ma

我到办公室接你。 - Tôi đón bạn ở văn phòng nhé.

wŏ dào bàn gōng shì jiē nĭ

我到家里接你。 - Tôi đón bạn ở nhà.

wŏ dào jiā lĭ jiē nĭ

我到公共汽车站接你。 - Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.

wŏ dào gōng gòng qì chē zhàn jiē nĭ

Trên đây Blog của chúng tôi đem đến cho các bạn một số mẫu câu trong chủ đề hẹn hò. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng trung chủ đề khám bệnh (P2)

Chào mừng các bạn đến với Blog dịch thuật tiếng Trung, hôm nay chúng tôi sẽ tiếp tục đem đến cho các bạn phần 2 trong: học tiếng Trung chủ đề khám bệnh. Ở phần này chúng ta sẽ làm quen với một số mãu câu đơn giản khi đi khám bệnh. Cùng theo dõi nhé.


Một số câu hội thoại bằng tiếng Trung khi đi khám bệnh

Cậu phải đi khám bệnh đi - 你要去看病。

Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. - 要请大夫给你看病。

Đau ở đâu? - 哪儿疼?

Thấy khó chịu chỗ nào? - 哪儿不舒服?

Tôi thấy không khỏe. - 我不舒服。

Tôi luôn bị sổ mũi. - 我总是流鼻涕。

Tôi bị đau đầu. - 我头疼。

Đau thế nào? - 哪种疼?

Anh cặp nhiệt độ thử đi. - 你试试表吧。

Nhiệt độ của anh là 38.5 độ. - 你的体温是38度5.

Anh bị sốt (cao). - 你发(高)烧。
Anh bị sốt (cao). - 你发(高)烧。(Tiếng Trung)
Anh bị sốt (cao). - 你发(高)烧。

Cần đi chụp X-quang. - 需要去照张X光片子。

Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu. - 要作粪、尿水、血化验。

Phải kiểm tra tim (phổi, gan…). - 要对心脏(肺、肝…)作查验。

Phải đo huyết áp. - 要量量血压。

Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp. - 你的血压过高/过低。

Anh bị cảm rồi. - 你感冒了。

Anh mắc bệnh tiểu đường. - 你患糖尿病。

Anh phải nằm viện. - 你要住院。

Anh có thể chữa trị tại nhà. - 你可以在家治疗。

Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh. - 我会给你开了药方。

Anh phải tiêm thuốc kháng sinh. - 你要注射抗生素。
        Anh phải tiêm thuốc kháng sinh. - 你要注射抗生素。(Tiếng Trung)

Anh phải tiêm thuốc kháng sinh. - 你要注射抗生素。

Phải uống thuốc giảm đau. - (你)要吃止痛药。

1 ngày phải tiêm 3 mũi. - 一天要打三针/ 一天注射三次。

1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên. - 一天吃三次药,每次一片。

Bạn đã đỡ chút nào chưa? - 你的病好一点儿了吗?

(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi. -(我的病)好多了。

(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi. -(我的病)好一点儿了。

Anh ấy khỏi bệnh rồi. - 他病好了。

Anh ấy xuất viện rồi. - 他出院了。

Trên đây là một số mẫu câu đơn giản do công ty dịch thuật Việt Uy Tín(chuyên về dịch thuật, dịch công chứng, …) đã sưu tầm và đem đến cho các bạn. Các bạn đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng trung chủ đề khám bệnh (P1)

Trong cuộc sống chúng ta ắt hẳn sẽ có đôi lần gặp vấn đề về sức khỏe - cảm cúm, đau đầu, nhức mỏi, đau bụng, sốt, ho….  Nhiều khi vấn đề về sức khỏe đó lại quá nghiêm trọng khiến chúng ta phải đi đến bệnh viện, trạm y tế ngoài ý muốn. Đối với một số người sang Trung Quốc để công tác, du lịch hoặc là du học nhưng không rành về tiếng Trung sẽ gặp không ít khó khăn trong vấn đề này.

Hôm nay Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn về chủ đề khám chữa bệnh. Trong phần 1 này chúng tôi sẽ đề cập đến một số bệnh thường gặp click xem video sau đây:


Một số bệnh thường ngày phổ biến:

Bệnh tật - 疾病

Cảm - 感冒

Thuỷ đậu - 水痘

AIDS - 艾滋病

Ngộ độc thực phẩm - 食物中毒

Ung thư - 癌症

Sưng tấy - 肿瘤

Truyền nhiễm - 感染

Tiểu đường - 糖尿病

Viêm phổi - 肺炎
Sẹo, thẹo - 疤痕
Sẹo, thẹo - 疤痕 (Tiếng Trung)

Sẹo, thẹo - 疤痕

Vảy, vết thương sắp lành - 斑点病

Bị ghẻ - 疥癣

Trầy da - 抓痕

Sước da - 擦伤

Vết bầm, thâm tím - 淤青伤

Mụn nước - 水疱

Triệu chứng - 症状

Ho - 咳嗽

Lạnh rùng mình - 发寒颤

Sốt - 发烧

Buồn nôn - 恶心

Táo bón - 便秘

Tiêu chảy - 腹泻

Đầy hơi - 胃气

Đầy hơi - 胀气

Khản giọng - 沙哑

Chuột rút,vọp bẻ - 抽筋

Đau đầu - 头疼

Một số vật dụng được dùng trong y tế:

Băng dán cá nhân - 邦迪

Kim tiêm - 注射器

Tai nghe khám bệnh - 听诊器

Xe lăn - 轮椅

Nạng - 拐杖
Xe cứu thương - 救护车
Xe cứu thương - 救护车 (Tiếng Trung)

Xe cứu thương - 救护车

Cáng cứu thương - 担架

Phiếu chẩn đoán - 诊断书

Một số loại y dược:

Thuốc con nhộng - 胶囊

Thuốc gây mê - 麻醉剂

Thuốc an thần - 镇静剂

Bổ máu - 补血药

Bổ gan - 肝浸药

Bổ tim - 强心药

Bổ thận - 补肾药

Cao dán - 糊剂

Chống viêm- 防炎药

Gây tê - 麻醉药

Đau mắt - 眼药

Giải độc - 抗毒药

Giảm đau- 止痛药

Hạ sốt - 退热剂

Hạ nhiệt - 解热药

Kháng sinh - 抗生剂

Thuốc mê - 麻醉药

Thuốc ngủ - 安眠药

Thuốc ngậm - 酊剂

Thuốc tránh thai - 避孕药

Thuốc sát trùng - 防腐剂

Thuốc rửa mắt - 洗眼水

Thuốc rửa vết thương - 涂擦剂

Thuốc tê - 麻醉剂

Thuốc sắc(thuốc bắc) - 煎熬的药

Thuốc mỡ - 糊剂

Thuốc viên hình con nhộng - 胶囊

Trị ngứa - 止痒剂

Thuốc rửa vết thương - 涂擦剂

Thuốc viên tròn (nhỏ) - 药丸

Thuốc viên tròn (lớn) - 药片

Thuốc tăng lực - 强壮剂

Đây là một số từ thông dụng trong y tế do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Phần sau chúng ta sẽ tiếp tục đến với một số câu hội thoại thông dụng khi đi khám, các bạn có thể xem video để tham khảo trước. Mời các bạn hãy tiếp tục đón xem phần 2 nhé.

*video*

Học tiếng Trung chủ đề mua bán mặc cả

Trong bài viết hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về mua bán mặc cả.

Một số mẫu câu đơn giản

这能卖便宜一点吗? - Bạn bán rẻ hơn cho mình được không?
  (Tiếng Trung ) 这能卖便宜一点吗? - Bạn bán rẻ hơn cho mình được không?

1. 这能卖便宜一点吗? - Bạn bán rẻ hơn cho mình được không?

2. 能便宜一点给我吗? - Bạn lấy rẻ hơn chút đi mà.

3. 我多买些能打折吗? - Mình mua nhiều bạn bớt cho mình nhé.

4. 这样东西我在别的地方可以买到更便宜的。 - Cái này có chỗ khác bán rẻ hơn nhiều.

5. 如果价格不更优惠些,我是不会买的。 - Nếu không bán rẻ hơn mình không mua đâu.

6. 这件东西你想卖多少钱? - Cái này bao nhiêu thì bạn bán?

7. 最低你能出什么价? - Bạn ra giá thấp nhất là bao nhiêu?

8. 给我打个折吧。 - Bạn giảm giá cho mình nhé ( giảm bao nhiêu phần trăm)

9. 你就让点儿价吧。 - bạn giảm hơn ít nữa đi.

Một số ví dụ đơn giản:

Ví dụ 1:
老板,这件T恤多少钱? - Ông chủ, cái áo thun này bao nhiêu tiền thế?
   (Tiếng Trung ) 老板,这件T恤多少钱? - Ông chủ, cái áo thun này bao nhiêu tiền thế?

老板,这件T恤多少钱? - Ông chủ, cái áo thun này bao nhiêu tiền thế?

200元。 - 200 tệ.

这么贵? - Sao đắt thế?

这可是名牌,质量好。瞧这版型。 - Đây là hàng hiệu đấy, chất lượng lại tốt. Cậu xem kiểu dáng của nó này.

Ví dụ 2:


我想要两件,能不能便宜点儿?100块两件。 - Tôi muốn lấy 2 chiếc, có thể tính rẻ hơn chút được không? 100 tệ cho 2 cái.

绝对不行,这个价我都上不来货。你想让我赔死呀? - Tuyệt đối không được, giá này không bằng giá nhập vào. Cậu muốn tôi lỗ chết à?

你少赚点儿,再说我还买两件呢。 - Thì ông ít lời đi 1 chút, vả lại tôi mua đến 2 cái.

150两件。这是最低价了。 - 150 tệ 2 cái. Đây là giá thấp nhất rồi.

就100块两件,你不卖的话就算了。 - 100 tệ 2 cái, ông không bán thì thôi.

回来回来,你可真会砍价。100块给你,就算我交个朋友,下次需要什么再来。 - Quay lại đây, quay lại đây, cậu đúng là biết mặc cả. Bán cho cậu 100 tệ đấy, coi như là kết thêm người bạn, lần sau cần gì lại đến đây nhé.

那当然。 - Đương nhiên rồi.

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng) sưu tầm và tổng hợp. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Tài Chính P2

Hôm nay Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ tiếp tục mang đến cho các bạn phần 2 về chủ đề Tài chính. Trong phần này chúng tôi sẽ đề cập đến một số từ liên quan đến ngành kế toán. Cùng theo dõi nhé.


Kế toán công - 公共会计

Kế toán doanh nghiệp thương mại - 商业会计

Kế toán vốn bằng tiền - 成本会计

Kế toán khấu hao tài sản cố định - 折旧会计

Kế toán máy - 电脑化会计

Sổ cái - 总帐

Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con - 分户帐

Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt - 现金出纳帐

Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt - 现金帐

Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi - 日记帐,流水帐

Nợ xấu, nợ khó đòi - 坏帐

Đầu tư - 投资

Dư, còn lại - 结余

Vốn lưu động, vốn nổi - 游资

Chu kỳ kinh tế - 经济周期

Kinh tế phát triển phồn vinh - 经济繁荣

Suy thoái kinh tế - 经济衰退

suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều - 经济萧条

Khủng hoảng kinh tế - 经济危机

Khôi phục nền kinh tế -经济复苏

Lạm phát - 通货膨胀

Giảm phát - 通货收缩

Đồng tiền mất giá - 货币贬值

Đồng tiền tăng giá - 货币增值
Đồng tiền tăng giá - 货币增值 (Tiếng Trung ) 

Đồng tiền tăng giá - 货币增值

Thu chi quốc tế - 国际收支

Xuất siêu - 顺差

Nhập siêu -逆差

Đồng tiền mạnh - 硬通货

Đồng tiền yếu - 软通货

Chế độ tiền tệ quốc tế - 国际货币制度

Sức mua của đồng tiền - 货币购买力

Lượng tiền mặt lưu thông - 货币流通量

Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành - 纸币发行量

Dự toán ngân sách nhà nước - 国家预算

Tổng sản lượng quốc gia hay tổng sản phẩm quốc gia - 国民生产总值

Công trái - 公债
Cổ phiếu - 股票
Cổ phiếu - 股票 (Tiếng Trung ) 

Cổ phiếu - 股票

Trái phiếu - 债券

Công trái, tín phiếu nhà nước - 国库券

Nợ dây chuyền - 债务链

Mua bán ngoại tệ trực tiếp - 直接(对角)套汇

Mua bán ngoại tệ gián tiếp - 间接(三角)套汇

Tỷ suất, tỷ giá hối đoái - 套汇汇率

Tích trữ ngoại hối - 外汇储备

Ngoại hối bấp bênh - 外汇波动

Khủng hoảng ngoại hối - 外汇危机

Chiết khấu - 贴现

Tỉ lệ chiết khấu - 贴现率

Dự trữ vàng - 黄金储备

Thị trường tài chính - 金融市场

Sở/ Trung tâm giao dịch chứng khoán - 股票交易所

Người môi giới, cò mồi - 经纪人

Tiền hoa hồng - 佣金

Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán - 簿记

*video*

Vậy là đã kết thúc cả 2 phần của bài viết Học tiếng Trung chủ đề Tài chính. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín đã sưu tầm và tổng hợp. Mọi góp ý xin các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận. Các bạn đừng quên đón xem phần tiếp theo cùng với blog dịch thuật tiếng Trung nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Tài Chính P1

Hôm nay Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn về chủ đề Tài chính. Trong phần 1 này chúng tôi sẽ đề cập đến một số từ liên quan đến ngân hàng. Cùng theo dõi nhé.


Tài khoản, số tài khoản - 帐号

Người gửi tiền (ngân hàng) - 存户

Sổ tiết kiệm - 存款单

Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm - 存款单

Máy gửi tiền tự động - 自动存取机

Gửi tiền vào ngân hàng - 存款

Biên lai gửi tiền - 存款收据

Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền - 私人存款

Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền (ngân hàng, tín dụng) - 存单

Sổ tiết kiệm; sổ ghi tiền gởi ngân hàng; sổ tài khoản - 存折
Thẻ tín dụng - 信用卡
Thẻ tín dụng - 信用卡 (Tiếng Trung ) 

Thẻ tín dụng - 信用卡

Tiền vốn, tiền gốc - 本金

Thấu chi - 透支

(Thấu chi (tiếng Anh: Overdraft) là khoản vay linh hoạt dành cho khách hàng có nhu cầu chi tiêu vượt số tiền trên tài khoản cá nhân mở tại ngân hàng.)

Chứng thực - 背书

Người chứng thực - 背书人

Đổi tiền mặt - 兑现

Trả bằng tiền mặt - 兑付

Khoản tiền đến hạn phải thu - 兑款

Từ chối thanh toán - 拒付

Tạm dừng thanh toán - 止付

Chi phiếu, séc - 支票

Sổ chi phiếu - 支票本

Séc lệnh (séc ghi tên) - 记名支票

Séc vô danh - 不记名支票

Séc gạch chéo - 横线支票

Séc trắng, séc trơn - 空白支票

Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản - 空头支票

Cuống phiếu - 票根

Séc ngân hàng, séc tiền mặt - 现金支票

Séc du lịch - 旅行支票

Séc chuyển khoản - 转帐支票

Séc chưa thanh toán - 未付支票

Séc đã thanh toán - 已付支票

Chi phiếu giả, séc giả - 伪支票
Ngân hàng - 银行家
                    Ngân hàng - 银行家 (Tiếng Trung ) 

Ngân hàng - 银行家

Giám đốc ngân hàng - 行长

Chiết khấu ngân hàng - 银行贴现

Ngân hàng tư nhân - 钱庄

Chi nhánh ngân hàng - 银行分行

Công ty ủy thác - 信托公司

Công ty ủy thác đầu tư - 信托投资公司

Bộ phận ủy thác trong ngân hàng - 银行的信托部

Phòng tín dụng của ngân hàng - 银行的信用部

Công ty tài chính - 商业信贷公司(贴现公司)

Ngân hàng hợp doanh - 合资银行

Ngân hàng tư nhân - 钱庄

Hợp tác xã tín dụng - 信用合作社

Văn phòng giao dịch -票据交换所

*video*

Đây là một số từ thông dụng trong ngành ngân hàng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Phần sau chúng ta sẽ tiếp tục đến với ngành kế toán. Các bạn đừng bỏ lỡ nhé.

Học tiếng Trung chủ đề tham quan xưởng dệt may

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề may mặc, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số từ vựng về may mặc.

缝纫机 - Máy may

锁眼机 - Máy thùa khuy

圆头锁眼机 - Máy thùa khuy đầu tròn

平头锁眼机 - Máy thùa khuy đầu bằng

电子花样机 - Máy chương trình

套结机 - Máy đính bọ

钉扣机 - Máy đính cúc
 (Tiếng Trung ) 钉扣机 - Máy đính cúc

钉扣机 - Máy đính cúc

麦夹机 - Máy cuốn ống

包缝机 - Máy vắt sổ

绷缝机 - Máy trần đè

断带机 - Máy cắt nhám ( cắt dây đai)

曲折缝系列 - Máy zigzag

带刀平缝机 - Máy 1 kim xén

盲逢机 - Máy vắt gấu

双针机 - Máy 2 kim

上袖机 - Máy tra tay

开袋机 - Máy bổ túi

橡筋机 - Máy căn sai

压衬机 - Máy ép mếch

验布机 - Máy kiểm vải

分线机 - Máy phân chỉ

洞洞机 - Máy trần viền

缝纫机零件 - Linh kiện máy may

针板 - Mặt nguyệt

押脚 - Chân vịt

单针(电脑)平机 - Máy 1 kim (điện tử)

双针(电脑)机 - Máy 2 kim (điện tử)

打结机 - Máy đánh bọ

曲手机 - Máy cùi chỏ

钉扣机 - Máy đính nút

凤眼机 - Thùa khuy mắt phụng

滚边机 - Máy cuốn sườn
                    (Tiếng Trung ) 滚边机 - Máy cuốn sườn

滚边机 - Máy cuốn sườn

台板 - Bàn

脚架 - Chân bàn

压脚踏板, 抬压脚 - Bàn đạp

线夹 - Kẹp chỉ

针位组 - Bộ cự li

皮带 - Dây cu-roa

皮带轮 - Poly

钩针 - Móc (chỉ, kim)

线架 - Giá chỉ

线油 - Dầu chỉ

锁壳 - Suốt

锁芯 - Thuyền

喇叭 - Cử

載剪 - Máy trải vag cắt vải

自动剪线平车 - Máy tự động cắt chỉ

大釜 - Ổ chao

毛皮衣服 - Quần áo da

有袖衣服 - Áo cổ tay

毛皮外衣 - Áo khoác da lông

面布 - Vải bông

咔叽布 - Vải kaki

丝绸 - Tơ lụa

兼绸 - Tơ tằm

平绒 - Nhung mịn

线缝 - Đường may

折边 - Viền

口袋 - Túi áo, quần

插袋 - Túi phụ

胸袋 - Túi ngực

暗袋 - Túi chìm

有盖口袋 - Túi có nắp

垫肩 - Lót vải

袖子 - Ống tay áo

Đây là một số từ thông dụng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Các bạn đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp nhé.

Thứ Hai, 6 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề tiệm giặt ủi

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề trang phục, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số từ vựng về trang phục.

T恤 - áo phông
T恤 - áo phông
 (Tiếng Trung ) T恤 - áo phông

U字领 - cổ chữ U

V字领 - cổ chữ V

暗袋 - túi trong

百褶裙 - váy nhiều nếp gấp

背带裙 - váy có dây đeo

背心 - áo may ô

蝙蝠衫 - áo kiểu cánh dơi

插袋 - túi phụ

长裤 - quần dài

长袖衬衫 - áo sơ mi dai tay

超短裙 - váy ngắn

衬裙 - vay lót

衬衫 - áo sơmi

成衣 - quần áo may sẵn

传统服装 - trang phục truyền thống

船领 - cổ thuyền

春装 - quần áo mùa xuân

大衣 - áo khoác

灯笼裤 - quần ống túm

低腰牛仔裤 - quần bò trễ

的确良 - sợi daron

涤纶 - sợi terylen

垫肩 - lót vai

吊带衣 - áo đeo dây, 2 dây

冬装 - quần áo mùa đông

短裤 - quần đùi

风衣 - Áo Gió

候呢大衣 - Áo khoác nỉ dày

皮袄 - Áo khoác da

毛皮外衣 - Áo khoác da lông

轻便大衣 - Áo khoác ngắn

羊毛套衫 - Áo len cổ chui

羊毛开衫 - Áo khoác len

羊绒衫 - Áo nhung

衬衫 - Áo sơ mi

体恤衫 - Áo thun

运动上衣 - Áo thể thao

西装 - Âu phục, Com lê

牛仔裤 - Quần bò

其裤 - Quần Ka ki

连衣裙 - Váy liền áo

超短连衣裙 - Váy liền áo ngắn

紧身连衣裙 - Váy liền áo bó

拖地长裙 - Váy dài chấm đất

超短裙 - Váy ngắn
 (Tiếng Trung ) 超短裙 - Váy ngắn

超短裙 - Váy ngắn

围兜裙 - váy yếm

领带 - ca-ra-vát

裤带,腰带 - thắt lưng

手套 - găng tay

围巾 - khăn quàng cổ

袜子 - tất

凉鞋 - dép

拖鞋 - dép lê

海绵拖鞋 - dép lê xốp

塑料凉鞋 - dép nhựa

高跟鞋 - giầy cao gót

皮鞋 - giầy da

绒面革皮鞋 - giầy da lộn

布鞋 - giầy vải

单独洗衣 - chuyên giặt

标准程序 - chương trình chuẩn

干洗 - giặt khô

漂洗钮 - nút giặt vò

脱水钮 - nút tháo nước

排水钮 - nút xả nước

进水管 - ống dẫn nước vào

排水管 - ống xả nước

水位表 - thước đo mực nước

简单程序 - trình tự đơn giản

Đây là một số từ thông dụng do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng,…) đã sưu tầm. Các bạn đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp nhé.

Học tiếng Trung chủ đề về Gỗ



Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng về gỗ, cùng theo dõi nhé.

柚木 Gỗ tếch

铁杉 Gỗ lim

檑木 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch)

榛木 Cây trăn

花梨木 Cây trắc

樟木 Gỗ băng phiến/gỗ long não

紫檀 Gỗ dép đỏ

原木 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ

硬木 Gỗ cứng

软木 Gỗ xốp/gỗ nhẹ

板材 Tấm gỗ

纤维板 Tấm xơ ép

密度板 复合板 Tấm bảng kết hợp

朴子 (铁木的一种) Gỗ cây sến, cứng và chắc

格木 (铁木的一种) Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim

黄花梨木 Gỗ Sưa

格木 Gỗ lim
冬青 Cây nhựa ruồi
 (Tiếng Trung ) 冬青 Cây nhựa ruồi

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

乌纹木 Gỗ mun

龙眼木 Gỗ nhãn

栗子木 Gỗ cay hạt

菠萝蜜木 Gỗ mit

鸡柚木 Pơ-mu

古缅茄樹 Gỗ đỏ

白鹤树 Gỗ Gụ mật

油楠 Gỗ Gụ lau

巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp

大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng

望天树 Gỗ Cho chỉ tau

柏木 Gỗ bách

鸡翅木 Gõ cà chít

松 cây Tùng

雪松类 Cây tùng tuyết

落叶松 Cây thông rụng

松果 Quả thông

柏树 Cây bách

黄杨 Cây Hoàng dương

白杨 Cây Bạch dương

三角叶杨 Cây dương

紫皮柳树 Họ nhà cây liễu

垂柳 Cây liễu

白桦 Giống cây cáng lò, giống cây bulô

枫树 Cây phong

红杉 Cây củ tùng

冷杉 Gỗ linh san

铁杉 Cây độc cần

云杉 cây vân sam

紫杉 cây thủy tùng

桉树 Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp

洋槐 Giống cây keo

金合欢树 Cây keo

樟树 Cây long não

紫檀 Gỗ hồng mộc tán

檀香木 Gỗ đàn hương

椴木 Gỗ sơn tiêu

椴树 Cây đoan

欧洲山梨 Cây thanh lương trà

柚木树 Gỗ tếch

榆木树 Cây đu

橡树 Cây sồi

橡树果 Quả cây sồi

美国梧桐 Cây sung dâu

银杏树 Cây lá quạt, cây bạch

冬青 Cây nhựa ruồi

椰树 Cây dừa

枣椰树 Cây chà là

山核桃树 Cây mại châu

悬铃树 Cây tiêu huyền

毛榉 Cây sồi

七叶树 Cây dẻ ngựa

黑刾李 Cây mận gai

猴靣包树 Cây bao báp

接骨木 Cây cơm cháy

苏铁 Cây mè

夹板 Gỗ ép

桉树 Gỗ bạch đàn

桦木 Gỗ bạch dương

紫檀 Gỗ dép đỏ

原木 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ

硬木 Gỗ cứng

软木 Gỗ xốp/gỗ nhẹ

板材 Tấm gỗ

纤维板 Tấm xơ ép
 (Tiếng Trung ) 纤维板 Tấm xơ ép

纤维板 Tấm xơ ép

复合板 Tấm bảng kết hợp

黄花梨木 Gỗ Sưa

花梨木 Gỗ hương

格木 Gỗ lim

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

栗子木 Gỗ cây hạt dẻ

菠萝蜜木 Gỗ mít

鸡柚木 Pơ-mu

古缅茄樹 Gỗ đỏ

白鹤树 Gỗ Gụ mật

油楠 Gỗ Gụ lau

巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp

大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng

柏木 Gỗ bách

鸡翅木 Gỗ cà chí

胶合板 Gỗ dán

元木 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)

杂木 (不结实) Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)

木板 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)

花梨木 Gỗ hương

酸枝木 Gỗ trắc

紫檀木 Gỗ Cẩm lai

乌纹木 (乌木) Gỗ mun

龙眼木 Gỗ nhãn

黄梢木 Gỗ Chò chỉ

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín thực hiện. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung về Đồ uống



Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về thức uống. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến đồ uống, cùng theo dõi nhé.

饮料 - Thức uống

啤酒 - bia

瓶装啤酒 - bia chai

听装啤酒 - bia lon

贮陈啤酒 - bia lager

咖啡 - cà phê

牛奶咖啡 - cà phê sữa

纯咖啡 - cà phê đen
 (Tiếng Trung ) 纯咖啡 - cà phê đen

纯咖啡 - cà phê đen

速溶咖啡 - cà phê hòa tan

方便饮料 - đồ uống liền

鸡尾酒 - cocktail

软性饮料 - đồ uống nhẹ (không cồn)

汽水 - nước ngọt

矿泉水 - nước khoáng

莱姆汁 - nước chanh

桔子汁 - nước cam

七喜 - nước 7-up

椰子汁 - nước dừa

果汁汽水 - nước hoa quả có ga

麦乳精饮料 - nước uống chiết xuất từ lúa mạch

苏打水 - nước soda

巧克力饮料 - nước uống vị sôcôla

酒 - rượu

瓶装酒 - rượu chai

苦艾酒 - rượu aspin

杜松子酒 - rượu gin

白兰地 - rượu Brandy

果味酒 - rượu hoa quả

香槟酒 - rượu sâm panh

法国红葡萄酒 - rượu nho đỏ Pháp

葡萄酒 - rượu nho (rượu vang)

苹果酒 - rượu táo

威士忌酒 - rượu Whisky ngọt
红葡萄酒 - rượu vang đỏ
 (Tiếng Trung ) 红葡萄酒 - rượu vang đỏ

红葡萄酒 - rượu vang đỏ

伏特加酒 - rượu Vodka

伏特加马提尼酒 - rượu Vodka Martini

味美思酒 - rượu Vecmut

雪利酒 - rượu Sherry (1 loại rượu nho Tây Ban Nha)

甜葡萄酒 - rượu nho ngọt

白葡萄酒 - rượu nho trắng

潘趣酒 - rượu Punch ( rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh)

夏布利酒 - rượu nho vùng Chablis (rượu vang trắng nguyên chất)

白葡萄酒 - rượu vang trắng

茅台酒 - rượu Mao Đài

白兰地甜酒 - rượu ngọt Brandy

马提尼酒 - rượu Martini

桔子酒 - rượu cam

烈性酒 - rượu mạnh

花雕酒 - rượu vang Hoa Điêu

绍兴酒 - rượu Thiệu Hưng

竹叶青酒 - rượu Trúc Diệp Thanh

茶 - trà

奶茶 - trà sữa

柠檬茶 - trà chanh

冰茶 - trà đá

菊花茶 - trà hoa cúc

冰淇淋苏打水 - soda kem

牛奶 - sữa bò

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín thực hiện. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung về Số đếm



Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng, khái niệm về số đếm. Cùng theo dõi nhé.

0 零

1 一

2 二 (= 兩)

3 三 (sān, tam)

4 四

5 五

6 六

7 七

8 八

9 九
10 十
10 -十 (Tiếng Trung ) 

10 十

100 一 百

1000 一 千

10.000 一 萬

11 十 一

12 十 二

13 十 三

14 十 四

15 十 五

16 十 六

17 十 七

18 十 八

19 十 九

20 二 十

21 二 十 一

22 二 十 二

23 二 十 三

24 二 十 四

25 二 十 五

26 二 十 六

27 二 十 七

28 二 十 八

29 二 十 九

30 三 十

40 四 十

50 五 十

60 六 十

70 七 十

80 八 十

90 九 十
100 一 百
100 一 百 (Tiếng Trung ) 

100 一 百

200 二 百

300 三 百

400 四 百

500 五 百

600 六 百

700 七 百

800 八 百

900 九 百

1000 一 千

10.000 一 萬

30.000 三 萬

500.000 五 十 萬

3.000.000 三 百 萬

Bổ sung:

第 幾 = thứ mấy?

第 十 thứ mười.

多 少 = bao nhiêu?

二 分 之 一 = 1/2

四 分 之 三 = 3/4

零 點 五 = 0.5 (hoặc 0,5)

一 點 二 三 = 1.23 (hoặc là 1,23)

一 雙 = một đôi

一 對 = một đôi.

一 打 = một tá (12 cái)

半 打 = nửa tá (6 cái)

一 百 個 = 100 cái

十 個 = 10 cái

半 個 = nửa cái

一 九 九 零 = năm 1990

二 零 零 零 = năm 2000

二 零 零 六 = năm 2006

三 三 九 零 一 三 = số điện thoại 339013

一 零 八 = số phòng 108

Chú ý:

兩 và 二 đều có nghĩa là 2 nhưng cách dùng khác nhau:

Dùng 二:

+ Số đếm: 一, 二, 三, 四, v. v…

+ số thứ tự: 第 一, 第 二, 第 三, 第 四, v. v…

+ dùng trước số 10: 二十 (20); 二 百 二 十 二 (

+ trong số thập phân và phân số:

零 點 二 = 0.2

三 分 之 二 = 2/3

Dùng 兩 trước lượng từ:

+ 兩 個 人 = 2 người.

+ 兩 張 票 = 2 cái vé.

Dùng 二 hay兩 trước 千 (1000), 萬 (1 vạn hoặc 10 ngàn).

● Nói năm và số điện thoại thì ta đọc rời từng chữ số. Số 0 đọc là 零:

一 九 九 零 = năm 1990

二 零 零 零 = năm 2000

二 零 零 六 = năm 2006


Trên đây là những gì mà Blog của chúng tôi muốn đem đến cho các bạn. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.