Mẫu câu đối thoại trong video Học Tiếng Trung chủ đề "Ăn Uống":
A : 我们去中餐馆吃饭吧,我非常喜欢中国菜。- Chúng ta đến quán ăn Trung Quốc ăn đi, tớ thích đồ ăn Trung Quốc lắm.B:好的,附近有一个很有名的中餐馆,我们去尝尝吧。- Ok, ở gần đây có một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng, chúng ta tới ăn thử xem.
服务员:欢迎光临! 请问您几位?- Hoan nghênh quý vị, xin hỏi có mấy người vậy?
B:只有我们两个.你们这里有什么好吃的?- Chỉ có 2 người chúng tôi, quán ăn các vị có những món nào ngon vậy?
服务员:我们的糖醋排骨、茄汁烩鱼还有炒牛肉饭都非常有名。- Quán chúng tôi có món sườn xào chua ngọt, cá sốt cà chua, cơm xào thịt bò đều rất nổi tiếng.
A:好,那每一菜来一份吧。- Vậy cho mỗi món một phần đi.
B:你要喝什么吗?- Hai vị muốn uống gì không?
A:我喜欢喝可乐。- Tớ thích uống cô ca.
B: 那再给我们一瓶可乐和一杯红茶吧。- Vậy cho chúng tôi 1 chai cô ca và 1 ly hồng trà nhé.
服务员:您还要别的吗?- Hai vị còn muốn gọi gì nữa không ạ?
A: 先这样吧,不够再点,好吧。- Cứ thế đã, nếu không đủ chúng tôi gọi tiếp nhé.
B: 服务员:好的,请稍等。- Được, xin vui lòng chờ một chút.
A:服务员算账。- Phục vụ, tính tiền.
B: 服务员:欢迎再来!- Hoan nghênh quay trở lại!
Một số từ vựng trong tiếng Trung về chủ đề ăn uống:
![]() |
| Bít tết - 牛排(Tiếng Trung) |
红烧 - Áp chảo
炒 - Xào
炸 - Rán
腌 - Muối, dầm, dưa
焖 - Hầm
蒸 - Hấp
熬 - Kho, hầm
煮 - Luộc
涮 - Nhúng
炖 - Ninh, tần
烤 - Quay, nướng
干烧 - Kho
烹 - Rim
煎 - Sắc, pha
焯 - Trần/chần
油爆 - Xào lăn
猪皮 - Bì lợn
牛排 - Bít tết
![]() |
| Xương nấu canh - 汤骨 (Tiếng Trung) |
猪脚 - Chân giò lợn
牛肚 - Dạ dày bò
猪肚 - Dạ dày lợn
猪肝 - Gan lợn
蹄筋 - Gân chân
火腿 - Giăm bông
腊肠(香肠) - Lạp sườn
猪杂碎(猪下水) - Lòng lợn
猪蹄 - Chân giò
板油 - Mỡ lá
猪油 - Mỡ lợn
小排 - Sườn non
牛肉 - Thịt bò
肉泥 - Thịt băm
羊肉 - Thịt dê
冻肉 - Thịt đông lạnh
牛腿肉 - Thịt đùi bò
猪肉 - Thịt lợn
嫩肉 - Thịt mềm
肉块 - Thịt miếng
肥肉 - Thịt mỡ
瘦肉 - Thịt nạc
Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng tiếng Trung thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm trên Youtube. Đừng quên, thường xuyên truy cập Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả để đón xem các chủ đề tiếp theo của chúng tôi hàng tuần.!


































