Thứ Ba, 7 tháng 7, 2015

Học tiếng Trung chủ đề Ăn Uống

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn các từ tiếng Trung thông dụng theo "chủ đề về ăn uống". Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại thường dùng, các bạn click vào xem video nha.

 

Mẫu câu đối thoại trong video Học Tiếng Trung chủ đề "Ăn Uống":

A : 我们去中餐馆吃饭吧,我非常喜欢中国菜。- Chúng ta đến quán ăn Trung Quốc ăn đi, tớ thích đồ ăn Trung Quốc lắm.

B:好的,附近有一个很有名的中餐馆,我们去尝尝吧。- Ok, ở gần đây có một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng, chúng ta tới ăn thử xem.

服务员:欢迎光临! 请问您几位?- Hoan nghênh quý vị, xin hỏi có mấy người vậy?

B:只有我们两个.你们这里有什么好吃的?- Chỉ có 2 người chúng tôi, quán ăn các vị có những món nào ngon vậy?

服务员:我们的糖醋排骨、茄汁烩鱼还有炒牛肉饭都非常有名。- Quán chúng tôi có món sườn xào chua ngọt, cá sốt cà chua, cơm xào thịt bò đều rất nổi tiếng.

A:好,那每一菜来一份吧。- Vậy cho mỗi món một phần đi.

B:你要喝什么吗?- Hai vị muốn uống gì không?

A:我喜欢喝可乐。- Tớ thích uống cô ca.

B: 那再给我们一瓶可乐和一杯红茶吧。- Vậy cho chúng tôi 1 chai cô ca và 1 ly hồng trà nhé.

服务员:您还要别的吗?- Hai vị còn muốn gọi gì nữa không ạ?

A: 先这样吧,不够再点,好吧。- Cứ thế đã, nếu không đủ chúng tôi gọi tiếp nhé.

B: 服务员:好的,请稍等。- Được, xin vui lòng chờ một chút.

A:服务员算账。- Phục vụ, tính tiền.

B: 服务员:欢迎再来!- Hoan nghênh quay trở lại!

Một số từ vựng trong tiếng Trung về chủ đề ăn uống:


牛排 - Bít tết
Bít tết - 牛排(Tiếng Trung)

红烧 - Áp chảo

炒 - Xào

炸 - Rán

腌 - Muối, dầm, dưa

焖 - Hầm

蒸 - Hấp

熬 - Kho, hầm

煮 - Luộc

涮 - Nhúng

炖 - Ninh, tần

烤 - Quay, nướng

干烧 - Kho

烹 - Rim

煎 - Sắc, pha

焯 - Trần/chần

油爆 - Xào lăn

猪皮 - Bì lợn

牛排 - Bít tết

汤骨 - Xương nấu canh
Xương nấu canh - 汤骨 (Tiếng Trung)

汤骨 - Xương nấu canh

猪脚 - Chân giò lợn

牛肚 - Dạ dày bò

猪肚 - Dạ dày lợn

猪肝 - Gan lợn

蹄筋 - Gân chân

火腿 - Giăm bông

腊肠(香肠) - Lạp sườn

猪杂碎(猪下水) - Lòng lợn

猪蹄 - Chân giò

板油 - Mỡ lá

猪油 - Mỡ lợn

小排 - Sườn non

牛肉 - Thịt bò

肉泥 - Thịt băm

羊肉 - Thịt dê

冻肉 - Thịt đông lạnh

牛腿肉 - Thịt đùi bò

猪肉 - Thịt lợn

嫩肉 - Thịt mềm

肉块 - Thịt miếng

肥肉 - Thịt mỡ

瘦肉 - Thịt nạc

Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng tiếng Trung thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm trên Youtube. Đừng quên, thường xuyên truy cập Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả để đón xem các chủ đề tiếp theo của chúng tôi hàng tuần.!

Học tiếng Trung chủ đề đặt tiệc

Hôm nay nhóm dịch thuật tiếng Trung của Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả sẽ giới thiệu đến các bạn chủ đề "đặt tiệc" tại nhà hàng. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại, cùng với từ vựng liên quan đến chủ đề này, hãy cùng theo dõi qua video bên dưới:


Một số từ vựng tiếng Trung sử dụng ở khách sạn:

Khách sạn( Hotel) - 宾馆、饭店
Nhà nghỉ ( Motel) - 汽车旅馆。
Nhà trọ (Inn) - 小旅馆。
Thay đổi thời gian - 变更时间。
Đồ lưu niệm - 纪念品。
Điện thoại nội bộ - 内线
Điện thoại đường dài - 长途电话。
Điện thoại quốc tế - 国际电话。
Đồ tráng miệng - 饭后甜点。
Phòng đơn - 单人房
Phòng đôi - 双人房。
Lễ Tân - Học Dịch Thuật Tiếng Trung
Lễ tân - 柜台(Tiếng Trung)
Lễ tân - 柜台
Điểm tâm - 点心
Xuất (ăn) - 份
Buffet - 自助餐。
Tiền mặt - 现金。
Thanh toán - 结帐
Bít tết - 牛排。
Sâm panh - 香槟
Sòng bạc - 赌场。
Thẻ phòng( mở cửa) - 电脑房门卡
Tiền bo - 小费。
Thủ tục nhận phòng - 办理住宿手续
Thủ tục trả phòng - 办理退房
Khách sạn - 宾馆、饭店 (Tiếng Trung) 

Một số từ về trái cây trong tiếng Trung:

蕃石榴 - Fan- shí líu - Trái ổi
芒果 - Máng guỏ - Xoài
葡萄 - Pútao - Quả Nho
木瓜 - Mù gua - Trái Đu đủ
西瓜 - Xi gua- Dưa hấu
菠萝 - Bo loú - Dứa
菠萝蜜 - Bo luómì - Mít
苹果 - Píngguỏ -  Táo (bom)
橙子 - Chéngzi - Cam
榴 - Líu lián - Sầu riêng
石榴 - Shílíu - Quả Lựu
释迦果 - Shì jia guỏ - Na
荔枝 - Lì zhi - Trái Vải
山竺 - Shan zhú - Măng cụt
香蕉 - Xiangjiao - Chuối
梨子 - Lí zi - Lê
橘子 - Jú zi - Quýt
拧檬 - Níng méng - Chanh
李子 - Lỉ zi - Quả lý
椰子 - Ye zi - Quả dừa
李子 - Mận
佛手瓜 - Quả su su
人参果 - Saboche hay hồng xiêm
樱桃 - Anh đào (cheery)
火龙果 - huo long guo - Thanh long
玉米 - Yu mi - Bắp
红枣 - Hong zao - Táo tàu
黑枣 - Hei zao - Táo tàu đen
草莓 - Cao mei - Dâu
甘蔗 - Gan zhe - mía
柚子 (西柚) - you-zi (xi-you) - Bưởi
桂圆 - Gui yuan - Nhãn
杨桃 - Yang tao - Khế
芭蕉 - Ba jiao - Chuối sứ
红毛丹 - Hong mao dan chôm chôm
蛋黄果 - Dan huang guo - Trái trứng gà
柿子 - Shi zi Trái hồng
红毛丹 - Hóngmáodān - Chôm chôm
黄皮果 - Huángpíguǒ - Bòn bon
莲雾或云雾 - Liānwù yúnwù - Trái Mận của miền nam
槟榔 - Bīngláng - Quả cau
Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do bộ phận dịch công chứng tiếng Trung thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín thực hiện. Xin chào và hẹn gặp lại ở chủ đề kế tiếp của Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả

Học tiếng Trung chủ đề đi du lịch phần 2

Nhóm dịch thuật tiếng Trung xin chào các bạn, trong phần bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tiếp tục đem đến cho các bạn phần 2 chủ đề "du lịch". Ở phần này chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu khi đi lại bằng hai phương tiện rất phổ biến ngày nay. Cùng theo dõi xem đó là hai phương tiện nào nhé.


Đoạn hội thoại tiếng Trung đi lại với máy bay:

A:离起飞还早着呢。 - Từ đây đến lúc cất cánh vẫn còn thời gian.

B:差不多吧。一会儿要办出境手续呢。 - Có lẽ sắp đến lúc rồi. Sắp đến lúc phải làm thủ tục xuất cảnh rồi.
A:你没把护照放在箱子里吧? - Bạn không có để hộ chiếu trong hành lý à ?

B:我随身带着呢,可是……好像登机牌不见了。 - Mình mang theo bên mình đó chứ, nhưng lại không thấy vé máy bay đâu cả.

A:唉,我们快回候机室看看吧。 - Trời ơi, chúng ta tạm thời quay lại phòng chờ tìm xem sao.

A:你该进去了。给你行李,拿好。准备海关检查。 - Bạn sắp phải đi rồi. Cầm sẵn hành lý và đi vào phòng kiểm tra xuất cảnh thôi.

C:一路上多保重。 - Đi đường cẩn thận đấy.

D:希望你常来信。 - Hãy thường xuyên liên lạc nhé

E:你可别把我们忘了。 - Nhớ đừng quên chúng tôi đấy nhé

B:不会的。我到了那里,就给你们发email。 - Mình sẽ không quên đâu. Sau khi đến nơi mình sẽ gửi email cho mọi người.

A:问候你全家人。祝你一路平安! - Cho chúng tôi gửi lời hỏi thăm đến gia đình bạn. Chúc bạn đi đường cẩn thận.

C:再见了! - Tạm biệt

B:再见! - Tạm biệt.

Hướng dẫn giao tiếp khi đi xe điện ngầm bằng tiếng Trung:


Vậy là đã kết thúc cả 2 phần của chủ đề du lịch bằng tiếng Trung. Rất cám ơn các bạn đã tiếp túc đón xem những bài học kế tiếp do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín sưu tầm và tổng hợp. Mọi góp ý xin các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận để chúng tôi rút kinh nghiệm hỗ trợ các bạn tốt hơn.

Học tiếng Trung chủ đề đi du lịch phần 1

Trung Quốc là một đất nước rộng lớn với vô số danh lam thắng cảnh, di tích thu hút rất nhiều khách du lịch: Vạn lý trường thành, Khổng Miếu - Khúc Phụ, Chùa Huyền Không - tỉnh Sơn Tây, Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên, Cửu Trại Câu – Tứ Xuyên, Hang đá Mạc Cao – Đôn Hoàng, Núi Tung Sơn, Lăng mộ Thành Cát Tư Hãn, Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọa Long – tỉnh Tứ Xuyên, Tử Cấm Thành - thủ đô Bắc Kinh, … Nếu bạn đang công tác hoặc đang có nhu cầu đi du lịch, bạn không nên bỏ qua những địa điểm trên.

Hôm nay, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn bài viết học tiếng Trung về chủ đề đi du lịch phần 1, trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số mẫu câu đối thoại khi đi Taxi và thuyền.
, Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên
 Lạc Sơn Đại Phật – núi Vân Lăng - tỉnh Tứ Xuyên (Tiếng Trung)

Học tiếng trung tình huống đi lại bằng Taxi

A: 您好, 请问您要去哪?- xin chào, bạn muốn đi đâu vậy ?

B:请带我到这个地址。- Xin cho tôi tới địa chỉ này.

A:好,请您上车,请把车门关好。- Được, mời bạn lên xe. xin vui lòng đóng chặt cửa xe.

B:到那里需要多长时间?- Phải mất bao lâu mới có thể tới đó vậy?

A:大概40分钟左右。- Khoảng chừng 40 phút.

B: 请开快点, 我有急事。我们能赶到吗?- Có thể chạy nhanh hơn không, tôi đang có việc gấp. chúng ta sẽ tới kịp chứ ?

A:如果不堵车的话,我们能按时到那。- Nếu như không tắc đường thì chúng ta có thể tới đúng giờ.

A:到了,在银行对面就是。- Tới nơi rồi, chỗ đó ở đối diện với ngân hàng đấy.

B:谢谢!请问多少钱?- Cảm ơn! Xin hỏi hết bao nhiêu tiền ?

A:两百二十八块人民币。 - Hai trăm tám mươi nhân dân tệ.
给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .
(Tiếng Trung) 给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .

B:给。这是三百块。 - Gửi anh, đây là nước anh gọi .

A:谢谢,这是找你的钱还有发票。 - Cảm ơn, gửi anh tiền thừa và hóa đơn.

B:再见! - Goodbye!

Học tiếng trung tình huống đi lại bằng thuyền


                                    

Đến đây tạm kết thúc phần 1 của bài viết Học tiếng Trung chủ đề du lịch do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy tín đã sưu tầm và tổng hợp. Mời các bạn đón xem phần tiếp theo cùng với blog dịch thuật tiếng Trung nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Đi tàu hỏa

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề đi tàu hỏa. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu hội thoại khi đi tàu hỏa, cùng theo dõi nhé.

每天有几列火车到大北京? - Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?

Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?

这列火车到哪去? - Đoàn tàu này đi về đâu?

zhè liè huǒ chē dào nǎr qù?


那列火车从哪来? - Đoàn tàu kia từ đâu về?

nà liè huǒ chē cóng nǎr lái .

这十三号列车,对吗? - Đây là toa số 3 phải không?

zhè shì sān hào liè chē , duì ma ?

这是我的车票。 - Đây là vé tàu của tôi.

zhè shì wǒ de chē piào .

请告诉我车箱负责同志。 - Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.

Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .

我想换座位可以吗? - Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?

wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?
    (Tiếng Trung) 下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

下一站是什么站? - Ga tới là ga gì?

xià yí zhàn shì shénme zhàn ?

几点能到达北京? - Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?

jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?

去的北京火车三点出发。 - Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành

qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .

这列火车要停下几分钟? - Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?

zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?

到上海一定要转车。 - Đi Thượng Hải thì nhất định phải chuyển tàu.

Dào Shàng Hǎi yí dìng yào zhuǎn chē .

5 号车箱是在前头。 - Toa số 5 ở phía đầu đoàn tàu

wǔ hào chē xiāng shì zài qián tóu .

13 号车箱是在后尾。 - Toa số 13 ở phía cuối đoàn tàu

shí sān hào chē xiāng shì zài hòu wěi .

这号车箱在列车中间。 - Toa này ở giữa đoàn tàu

zhè hào chē xiāng zài liè chē zhōng jiān .

您的座位是在车箱前头 - Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.

Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu.

我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
(Tiếng Trung) 我座位在什么地方? - Chỗ ngồi của tôi ở đâu?

Đó là tất cả nội dung trong bài viết hôm nay. Bài viết do công ty dịch thuật Việt Uy Tín (chuyên về dịch thuật, dịch công chứng) sưu tầm và tổng hợp. Các bạn đừng bỏ lỡ bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung chủ đề du lịch Bắc Kinh

Bắc Kinh là một Thủ Đô của Trung Quốc, một sự kết hợp hòa hợp giữa nét cổ kính của thành phố hơn 700 năm tuổi hòa cùng sự hiện đại của một đô thị loại một trên thế giới. Tử Cấm Cung, quảng trường Thiên An Môn hay Cung Vương Phủ là những địa điểm không thể bỏ qua khi ghé thăm thăm Bắc Kinh.

Trong bài viết này, Blog dịch thuật tiếng Trung sẽ mang đến cho các bạn một số từ vựng và mẫu câu đối thoại khi đi du lịch Bắc Kinh.

Một số quận huyện tại Bắc Kinh

东城区 Đông Thành

西城区 Tây Thành

朝阳区 Triều Dương

海淀区 Hải Điến

丰台区 Phong Đài

石景山区 Thạch Cảnh Sơn

通州区 Thông Châu

顺义区 Thuận Nghĩa

昌平区 Xương Bình

大兴区 Đại Hưng

门头沟区 Môn Đầu Câu

房山区 Phòng Sơn

平谷区 Bình Cốc

怀柔区 Hoài Nhu

密云县 Mật Vân

延庆县 Diên Khánh

Mẫu câu đối thoại đơn giản khi du lịch Bắc Kinh

你去过北京吗?- Cậu từng đến Bắc Kinh chưa?

从来没有。- Chưa từng.

真遗憾啊!- Tiếc thật đấy!

北京好大好美,还有很多的旅游景点。- Bắc Kinh vừa to vừa đẹp, còn có rất nhiều điểm du lịch nữa.

你都去过哪里?- Cậu đã đi đến những nơi nào rồi?
长城-Trường Thành
(Tiếng Trung) 长城-Trường Thành

长城、故宫、博物馆、颐和园、等好多地方。Trường Thành, Cố Cung, Viện bảo tàng, Di Hòa Viên, và nhiều nơi nữa.

它们都是注明的古迹。 - Chúng đều là những di tích nổi tiếng.

嗯,太好了,有机会我也去一次北京。 - Ừ, thật là hay quá, có cơ hội mình cũng đi Bắc Kinh 1 lần.

北京的小吃如何? - Đồ ăn vặt ở Bắc Kinh thế nào?

非常美味。 - Rất ngon.

可以给我介绍几种吗? - Có thể giới thiệu cho tớ mấy món được không?

好的。 - Được.
烤鸭- Vịt quay
(Tiếng Trung) 烤鸭- Vịt quay

烤鸭、京酱肉丝、饺子、汤面、大麦茶等。 - Vịt quay, thịt thái chỉ trưng tương, sủi cảo, mỳ canh, trà đại mạch, v.v...

听起来不错,我也很想吃呢。 - Nghe đã thấy tuyệt rồi, tớ cũng muốn ăn thử.



Trên đây là những gì mà chúng tôi muốn đem đến cho các bạn. Bài viết do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm và chọn lọc. Mọi thắc mắc các bạn vui lòng để lại tại phần bình luận và đừng quên đón xem những bài viết tiếp theo nhé.

Học tiếng Trung về chủ đề Gia Đình

Hôm nay blog dịch thuật tiếng Trung sẽ giới thiệu cho các bạn chủ đề về gia đình. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng về những người trong gia đình cùng theo dõi nhé.

侄女 - cháu gái(con của anh chị em)

堂兄 - anh họ( con trai của anh em bố)

堂弟 - anh em họ(bé tuổi hơn mình)

堂姐 - chị họ (con gái của anh em bố)

堂妹 - em họ
(Tiếng Trung) 堂妹 - em gái
堂妹 - em gái

孙女 - cháu gái

孙子 - cháu trai

曾孙子 - chắt(trai)

曾孙女 - chắt(gái)

一代人 - một thế hệ

亲戚 - họ hàng

后父 - bố dượng

后母 - mẹ kế, mẹ ghẻ

继子 - con trai riêng

继女 - con gái riêng

侄子 - cháu trai(con của anh chị em)

外甥女 - cháu gái (con của anh chị em)

外甥 - cháu trai (con của anh chị em)

儿子 - con trai

女儿 - con gái

女婿 - con rể

小舅子 - chồng em vợ

大舅子 - anh vợ

小姨子 - em vợ

大姑 - Chị gái chồng

小姑 - cô( em gái chồng)

大伯 - anh chồng

小叔 - em chồng

丈夫 - Chồng

妻子 - Vợ

姐夫 - anh rể

妹夫 - em rể

姐妹 - chị em gái

兄弟 - anh em trai

大嫂 - chị dâu

弟妹 - em dâu

表哥 - anh họ

表弟 - em họ

表姐 - chị họ

表妹 - em gái họ

老公 - chồng

老婆 - vợ

大姨子 - chị vợ

舅妈 - Mợ =舅母

舅舅 - Cậu( em mẹ) =舅父

阿姨 - Dì

姨丈 - Dượng, chú (chồng của dì)

妈妈 - Mẹ

爸爸 - Bố

婶婶 - thím ( vợ em trai bố)

伯母 - bác gái (vợ anh trai bố)

叔叔 - chú (em trai bố)

伯父 - bác( anh trai bố)

姑姑 - cô(em gái bố)

姑丈 - chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

岳母 - Nhạc mẫu, mẹ vợ

岳父 - Nhạc phụ, bố vợ

外婆 - Bà ngoại
外公 - Ông ngoại
(Tiếng Trung) 外公 - Ông ngoại

外公 - Ông ngoại

奶奶 - Bà nội

爷爷 - Ông nội

曾祖母 - Cụ bà

曾祖父 - Cụ ông

公公 - Bố chồng

婆婆 - Mẹ chồng

岳父 - Bố vợ

岳母 - Mẹ vợ

亲家公 - Ông thông gia

亲家母 - Bà thông gia


Bài viết trên do bộ phận dịch công chứng thuộc công ty dịch thuật Việt Uy Tín sưu tầm. Và đó là tất cả những gì chúng tôi muốn đem lại cho các bạn. Mời các bạn tiếp tục đón xem những bài viết tiếp theo nhé.